250 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
250
Số đếm250
hai trăm rưỡi
Số thứ tựthứ hai trăm rưỡi
Bình phương62500 (số)
Lập phương15625000 (số)
Tính chất
Phân tích nhân tử2 x 5 x 5 x 5
Chia hết cho1, 2, 5, 10, 20, 25, 50, 125, 250
Biểu diễn
Nhị phân111110102
Tam phân1000213
Tứ phân33224
Ngũ phân20005
Lục phân10546
Bát phân3728
Thập nhị phân18A12
Thập lục phânFA16
Nhị thập phânCA20
Cơ số 366Y36
Lục thập phân4A60
Số La MãCCL
249 250 251

250 (hai trăm năm mươi) là một số tự nhiên ngay sau 249 và ngay trước 251.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]