2S25 Sprut-SD

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Sprut-SD
2S25 Sprut-SD, Moscow parade 2009.JPG
Một xe 2S25 Sprut-SD của Nga trong ngày Duyệt binh mừng chiến thắng phát xít năm 2009.
Loại Xe chiến đấu bọc thép
Quốc gia chế tạo  Nga
Lược sử hoạt động
Phục vụ hiện nay
Sử dụng bởi Nga
Lược sử chế tạo
Nhà sản xuất Nhà máy nông cụ máy kéo Volgograd
Thông số
Kíp chiến đấu 3

Phương tiện bọc thép thân hợp kim nhôm, vỏ ngoài là composite, tháp pháo là thép
Vũ khí
chính
pháo tăng nòng trơn 125mm 2A75
Động cơ diesel 2V-06-2 làm lạnh bằng nước
331 kw
Hệ thống treo thủy cơ với điều khiển độ cao (130mm-530mm)
Tầm hoạt động 500km
Tốc độ 70 km/h đường tốt
45 km/h đường gồ ghề
10 km/h dưới nước

2S25 Sprut-SD là pháo chống tăng tự hành, được thiết kế để tiêu diệt các loại xe tăng, các khẩu đội pháo, xe bọc thép chở quân và các loại mục tiêu di động hay cố định, cũng như binh lực và vũ khí của đối phương. Nó được thiết kế dựa trên khung gầm của xe BMD-3.

Đây là loại pháo chống tăng tự hành bánh xích, có khả năng lội nước, được trang bị pháo lớn và tổ hợp tên lửa có điều khiển phóng qua nòng, có khả năng cơ động hành trình liên tục tới 500 km mà chưa cần tiếp liệu. Sprut-SD có thiết kế phù hợp với các phương tiện vận chuyển đổ bộ đường không và đường biển, cho phép kíp chiến đấu không cần rời xe ngay cả khi xe thực hành đổ bộ đường không bằng dù. Hệ thống động lực mạnh mẽ giúp loại pháo tự hành này chiến đấu ổn định trên mọi loại địa hình gập ghềnh và trong điều kiện thời tiết nóng ẩm, vừa bơi vừa tác xạ với góc chỉnh tầm hướng pháo tới ±30 độ trong điều kiện biển động tới cấp 3, đồng thời lên xuống tàu đổ bộ đậu ngoài khơi hoặc đang ủi bãi.

Xe Sprut-SD được trang bị pháo nòng trơn cỡ 125mm, nạp đạn tự động, có bộ ổn hướng 2 mặt phẳng và 1 súng máy đồng trục. Pháo chính của Sprut-SD có khả năng bắn tất cả các loại đạn pháo tăng cỡ 125mm và đạn tên lửa chống tăng điều khiển bán tự động bám chùm la-de.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Thông số kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trọng lượng chiến đấu (tấn): 18
  • Tốc độ tối đa (km/h):
    • Trên đường nhựa: 70
    • Bơi: 10
  • Dự trữ hành trình (km): 500
  • Vũ khí:
    • Pháo nòng trơn 125mm 2A75 cơ số đạn 40 viên (22 viên trong máy nạp đạn tự động)
    • Súng máy đồng trục 7,62mm PKT cơ số 2.000 viên trong 1 hộp tiếp đạn
    • Đạn tên lửa có điều khiển 9M119
  • Động cơ: diesel kiểu 2V-06-2S công suất 510 mã lực (375 kW)
  • Hệ thống truyền động: thủy cơ
  • Giá bán ước tính: 2.500.000 USD

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]