4289 Biwako

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Biwako
Khám phá và chỉ định
Khám phá bởi Atsushi Sugie
Nơi khám phá Dynic
Ngày khám phá 29 tháng 10, 1989
Tên chỉ định
Tên chỉ định tiểu hành tinh 4289
Đặt tên theo Lake Biwa
Tên thay thế 1989 UA2
Đặc trưng quỹ đạo
Kỷ nguyên 14 tháng 5, 2008
Cận điểm quỹ đạo 1.9351399
Viễn điểm quỹ đạo 2.6575041
Độ lệch tâm 0.1572872
Chu kỳ quỹ đạo 1271.0060225
Độ bất thường trung bình 109.61883
Độ nghiêng quỹ đạo 5.46786
Kinh độ của điểm nút lên 76.00719
Acgumen của cận điểm 340.59510
Đặc trưng vật lý
Chu kỳ tự quay 4.41 giờ ±0.0005 giờ
Cấp sao tuyệt đối (H) 12.8

4289 Biwako (1989 UA2) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 29 tháng 10, 1989 bởi Atsushi SugieDynic.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]