42 (số)
- Аԥсшәа
- العربية
- Արեւմտահայերէն
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Bahasa Indonesia
- Bahasa Melayu
- Bân-lâm-gú
- བོད་ཡིག
- Български
- Català
- Чӑвашла
- Čeština
- Dansk
- Ελληνικά
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Español
- Esperanto
- Euskara
- فارسی
- Français
- Gaeilge
- 贛語
- 한국어
- Hausa
- Հայերեն
- Interlingua
- Italiano
- עברית
- ქართული
- Kiswahili
- Kreyòl ayisyen
- Лакку
- Latina
- Latviešu
- Lietuvių
- Luganda
- Magyar
- मैथिली
- Македонски
- मराठी
- مازِرونی
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- Nāhuatl
- Na Vosa Vakaviti
- Nederlands
- 日本語
- Napulitano
- Norsk bokmål
- Norsk nynorsk
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- پنجابی
- پښتو
- Polski
- Português
- Română
- Русский
- Sesotho sa Leboa
- Simple English
- Slovenčina
- Slovenščina
- Soomaaliga
- کوردی
- Sranantongo
- Српски / srpski
- Suomi
- Svenska
- Татарча / tatarça
- తెలుగు
- ไทย
- Türkçe
- Українська
- اردو
- Vahcuengh
- West-Vlams
- Winaray
- 吴语
- ייִדיש
- 粵語
- 中文
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 42 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 42 bốn mươi hai | |||
| Số thứ tự | thứ bốn mươi hai | |||
| Bình phương | 1764 (số) | |||
| Lập phương | 74088 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | cơ số 42 | |||
| Phân tích nhân tử | 2 × 3 × 7 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 3, 6, 7, 14, 21, 42 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1010102 | |||
| Tam phân | 11203 | |||
| Tứ phân | 2224 | |||
| Ngũ phân | 1325 | |||
| Lục phân | 1106 | |||
| Bát phân | 528 | |||
| Thập nhị phân | 3612 | |||
| Thập lục phân | 2A16 | |||
| Nhị thập phân | 2220 | |||
| Cơ số 36 | 1636 | |||
| Lục thập phân | G60 | |||
| Số La Mã | XLII | |||
| ||||
42 (bốn mươi hai) là một số tự nhiên ngay sau 41 và ngay trước 43.
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện truyền tải về 42 (số). |
Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]
| Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|