475 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
475
Số đếm475
bốn trăm bảy mươi lăm
Số thứ tựthứ bốn trăm bảy mươi lăm
Bình phương225625 (số)
Lập phương107171875 (số)
Tính chất
Phân tích nhân tử52 x 19
Chia hết cho1, 5, 19, 25, 95, 475
Biểu diễn
Nhị phân1110110112
Tam phân1221213
Tứ phân131234
Ngũ phân34005
Lục phân21116
Bát phân7338
Thập nhị phân33712
Thập lục phân1DB16
Nhị thập phân13F20
Cơ số 36D736
Lục thập phân7T60
Số La MãCDLXXV
474 475 476

475 (bốn trăm bảy mươi lăm) là một số tự nhiên ngay sau 474 và ngay trước 476.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]