48 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
48
Số đếm 48
bốn mươi tám
Số thứ tự thứ bốn mươi tám
Bình phương 2304 (số)
Lập phương 110592 (số)
Tính chất
Hệ đếm cơ số 48
Phân tích nhân tử 24 × 3
Chia hết cho 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 16, 24, 48
Biểu diễn
Nhị phân 1100002
Tam phân 12103
Tứ phân 3004
Ngũ phân 1435
Lục phân 1206
Bát phân 608
Thập nhị phân 4012
Thập lục phân 3016
Nhị thập phân 2820
Cơ số 36 1C36
Lục thập phân M60
Số La Mã XLVIII
47 48 49

48 (bốn mươi tám) là một số tự nhiên ngay sau 47 và ngay trước 49.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]