49 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
49
Số đếm49
bốn mươi chín
Số thứ tựthứ bốn mươi chín
Bình phương2401 (số)
Lập phương117649 (số)
Tính chất
Hệ đếmcơ số 49
Phân tích nhân tử72
Chia hết cho1, 7, 49
Biểu diễn
Nhị phân1100012
Tam phân12113
Tứ phân3014
Ngũ phân1445
Lục phân1216
Bát phân618
Thập nhị phân4112
Thập lục phân3116
Nhị thập phân2920
Cơ số 361D36
Lục thập phânN60
Số La MãXLIX
48 49 50

49 (bốn mươi chín) là một số tự nhiên ngay sau 48 và ngay trước 50.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]