51 (số)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
51
Số đếm51
năm mươi mốt
Số thứ tựthứ năm mươi mốt
Bình phương2601 (số)
Lập phương132651 (số)
Tính chất
Phân tích nhân tử3 × 17
Chia hết cho1, 3, 17, 51
Biểu diễn
Nhị phân1100112
Tam phân12203
Tứ phân3034
Ngũ phân2015
Lục phân1236
Bát phân638
Thập nhị phân4312
Thập lục phân3316
Nhị thập phân2B20
Cơ số 361F36
Lục thập phânP60
Số La MãLI
50 51 52

51 (năm mươi mốt) là một số tự nhiên ngay sau 50 và ngay trước 52.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]