500 (số)
- Аԥсшәа
- العربية
- مصرى
- Azərbaycanca
- Basa Bali
- বাংলা
- Català
- کوردی
- Čeština
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Esperanto
- Español
- Euskara
- فارسی
- Fulfulde
- Gaeilge
- עברית
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Bahasa Indonesia
- Ido
- Íslenska
- Italiano
- 日本語
- ქართული
- Kumoring
- ಕನ್ನಡ
- 한국어
- Kurdî
- Luganda
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- मराठी
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Nederlands
- Norsk nynorsk
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پښتو
- Português
- Română
- Simple English
- Slovenčina
- Slovenščina
- Soomaaliga
- Svenska
- Kiswahili
- ไทย
- ትግርኛ
- Tagalog
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- West-Vlams
- 吴语
- ייִדיש
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ 525 (số))
| 500 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 500 năm trăm | |||
| Số thứ tự | thứ năm trăm | |||
| Bình phương | 250000 (số) | |||
| Lập phương | 125000000 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 22 × 53 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 4, 5, 10, 20, 25, 50, 100, 125, 250, 500 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1111101002 | |||
| Tam phân | 2001123 | |||
| Tứ phân | 133104 | |||
| Ngũ phân | 40005 | |||
| Lục phân | 21526 | |||
| Bát phân | 7648 | |||
| Thập nhị phân | 35812 | |||
| Thập lục phân | 1F416 | |||
| Nhị thập phân | 15020 | |||
| Cơ số 36 | DW36 | |||
| Lục thập phân | 8K60 | |||
| Số La Mã | D | |||
| ||||
| Số tròn trăm | ||||
| ||||
500 (năm trăm) là một số tự nhiên ngay sau 499 và ngay trước 501.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 500 (số).
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|