610 TCN

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Thiên niên kỷ: thiên niên kỷ 1 TCN
Thế kỷ:
Thập niên:
Năm:
610 TCN trong lịch khác
Lịch Gregory610 TCN
DCIX TCN
Ab urbe condita144
Năm niên hiệu AnhN/A
Lịch ArmeniaN/A
Lịch Assyria4141
Lịch Ấn Độ giáo
 - Vikram Samvat−553 – −552
 - Shaka SamvatN/A
 - Kali Yuga2492–2493
Lịch Bahá’í−2453 – −2452
Lịch Bengal−1202
Lịch Berber341
Can ChiCanh Tuất (庚戌年)
2087 hoặc 2027
    — đến —
Tân Hợi (辛亥年)
2088 hoặc 2028
Lịch Chủ thểN/A
Lịch Copt−893 – −892
Lịch Dân Quốc2521 trước Dân Quốc
民前2521年
Lịch Do Thái3151–3152
Lịch Đông La Mã4899–4900
Lịch Ethiopia−617 – −616
Lịch Holocen9391
Lịch Hồi giáo1269 BH – 1268 BH
Lịch Igbo−1609 – −1608
Lịch Iran1231 BP – 1230 BP
Lịch JuliusN/A
Lịch Myanma−1247
Lịch Nhật BảnN/A
Phật lịch−65
Dương lịch Thái−66
Lịch Triều Tiên1724

610 TCN là một năm trong lịch La Mã.

Sự kiện[sửa | sửa mã nguồn]

  • Naucratis, một thành phố ở Ai Cập, được thành lập, cuối cùng trở thành một trong những thành phố nổi bật hơn của quốc gia đó.
  • Necho II kế vị Psamtik I làm vua của Ai Cập.

Sinh[sửa | sửa mã nguồn]

Mất[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]