AC Sparta Praha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sparta Praha
Tên đầy đủ Athletic Club Sparta Praha Fotbal, A.S.
Biệt danh Železná Sparta
(Sparta Thép)
Rudí
(Đỏ)
Thành lập 1893
Sân vận động Generali Arena,
Praha (Czech)
Sức chứa 20.854
Chủ tịch Daniel Křetínský
Huấn luyện viên Zdeněk Ščasný
Giải đấu Gambrinus liga
2011–12 thứ
Web http://www.sparta.cz
Sân nhà
Sân khách

AC Sparta Praha là câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Cộng hòa Séc, có trụ sở chính tại Praha (Czech). AC Sparta Praha được xem là một trong những câu lạc bộ nổi tiếng và thành công nhất Cộng hòa Séc, từng giành được rất nhiều danh hiệu từ các giải Tiệp Khắc và Cộng hòa Séc, thường xuyên được tham dự Champions League.

Các tên gọi trong lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1893AC Královské Vinohrady
  • 1894AC Sparta
  • 1948AC Sparta Bubeneč
  • 1949Sokol Bratrství Sparta
  • 1951Sparta ČKD Praha
  • 1953TJ Spartak Praha Sokolovo
  • 1965TJ Sparta ČKD Praha
  • 1990TJ Sparta Praha
  • 1991AC Sparta Praha
  • 1993 - AC Sparta Praha fotbal, a.s.

Thành tích trong lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc nội[sửa | sửa mã nguồn]

Đế chế Áo-Hung Tiệp Khắc Tiệp Khắc

  • Giải hạng Nhất: Các mùa giải 1912, 1919, 1922, 1925-1926, 1926-1927, 1931-1932, 1935-1936, 1937-1938, 1938-1939, 1943-1944, 1945-1946, 1947-1948, 1952, 1954, 1964-1965, 1966-1967, 1983-1984, 1984-1985, 1986-1987, 1987-1988, 1988-1989, 1989-1990, 1990-1991, 1992-1993
  • Cúp Quốc gia: Các mùa giải 1909, 1943, 1944, 1946, 1964, 1972, 1976, 1980, 1984, 1988, 1989, 1992

Cộng hòa Séc Cộng hòa Czech

  • Gambrinus liga: Các mùa giải 1993-1994, 1994-1995, 1996-1997, 1997-1998, 1998-1999, 1999-2000, 2000-2001, 2002-2003, 2004-2005, 2006-2007, 2009-2010
  • Cúp Quốc gia: Các mùa giải 1996, 2003-2004, 2005–2006, 2006–2007, 2007–2008
  • Siêu cúp quốc gia: 2010

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Những cựu tuyển thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình chính thức[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến đầu mùa bóng 2015–16

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Cộng hòa Séc TM Marek Štěch
3 Slovakia TV Michal Breznaník
5 Cộng hòa Séc HV Jakub Brabec
6 Cộng hòa Séc TV Lukáš Vácha (Đội phó)
7 Nigeria Kehinde Fatai
8 Cộng hòa Séc TV Marek Matějovský
9 Cộng hòa Séc TV Bořek Dočkal (Đội phó)
11 Cộng hòa Séc TV Lukáš Mareček
14 Cộng hòa Séc TV Martin Frýdek
15 Cộng hòa Séc HV Radoslav Kováč
17 Đức HV Markus Steinhöfer
18 Bờ Biển Ngà TV Tiémoko Konaté
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
19 Bồ Đào Nha Marco Paixão
20 Cộng hòa Congo TV Francis Litsingi
21 Cộng hòa Séc David Lafata (Đội trưởng)
22 Cộng hòa Séc TV Josef Hušbauer
23 Cộng hòa Séc TV Ladislav Krejčí
24 Cộng hòa Séc TV Petr Jiráček
25 Cộng hòa Séc HV Mario Holek
26 Zimbabwe HV Costa Nhamoinesu
27 Cộng hòa Séc TM Miroslav Miller
29 Cộng hòa Séc HV Matěj Hybš
30 Cộng hòa Séc Lukáš Juliš
35 Cộng hòa Séc TM David Bičík

Cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
Cộng hòa Séc TM Tomáš Holý (đến Fastav Zlín)
Cộng hòa Séc TM Tomáš Koubek (đến Slovan Liberec)
Cộng hòa Séc TM Milan Švenger (đến FK Příbram)
Slovakia HV Juraj Chvátal (đến FC Slovácko)
Slovakia HV Lukáš Pauschek (đến Bohemians 1905)
Cộng hòa Séc HV Ondřej Švejdík (đến Slovan Liberec)
Cộng hòa Séc TV Aleš Čermák (đến Mladá Boleslav)
Cộng hòa Séc TV Adam Jánoš (đến Vysočina Jihlava)
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
Cộng hòa Séc TV Milan Jirásek (đến Bohemians 1905)
Cộng hòa Séc TV Ondřej Karafiát (đến České Budějovice)
Albania TV Herolind Shala (đến Slovan Liberec)
Cộng hòa Séc TV Kamil Vacek (đến Piast Gliwice)
Cộng hòa Séc Martin Nešpor (đến Piast Gliwice)
Cộng hòa Séc Tomáš Přikryl (đến Dukla Prague)
Cộng hòa Séc Patrik Schick (đến Bohemians 1905)

Đội hình dự bị[sửa | sửa mã nguồn]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
Cộng hòa Séc TM Luboš Zavadil
Cộng hòa Séc TM Petr Kabele
Cộng hòa Séc HV Petr Hovorka
Cộng hòa Séc HV Milan Kadlec
Cộng hòa Séc HV Milan Piško
Cộng hòa Séc HV Simon Těžký
Cộng hòa Séc HV David Čapek
Cộng hòa Séc TV Patrik Čavoš
Bosna và Hercegovina TV Aleksandar Kitanović
Cộng hòa Séc TV Martin Matoušek
Cộng hòa Séc TV Miroslav Grobár
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
Cộng hòa Séc TV Tomáš Cabadaj
Cộng hòa Séc TV Jiří Kulhánek
Cộng hòa Séc TV Jan Špaček
Cộng hòa Séc TV Daniel Doupal
Cộng hòa Séc TV Filip Císařovský
Cộng hòa Séc TV Daniel Rajmon
Cộng hòa Séc TV Jan Záviška
Cộng hòa Séc David Surmaj
Cộng hòa Séc Ondřej Šíma
Cộng hòa Séc Štěpán Hájek
Cộng hòa Séc Michal Sáček

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]