ADO Den Haag

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm


ADO Den Haag
Tập tin:ADO Den Haag logo.svg
Bức tranh tường trong sân vận động ADO mới

Alles Door Oefening Den Haag (phát âm tiếng Hà Lan: [ˈɑləs doːr ˈufənɪŋ dɛn ˈɦaːx]), thường được biết đến với tên viết tắt ADO Den Haag [aːdoː dɛn ˈɦaːx], là một câu lạc bộ bóng đá của Hà Lan từ thành phố The Hague. Câu lạc bộ đã có một thời được gọi là FC Den Haag [fˈseː dɛn aːx], với ADO đại diện cho chi nhánh nghiệp dư của câu lạc bộ. Mặc dù đến từ một trong ba thành phố lớn truyền thống của Hà Lan, nhưng nó không thể sánh được với Ajax, Feyenoord hay PSV về thành công ở Eredivisie hay trong cuộc thi ở châu Âu. Tuy nhiên, có một sự cạnh tranh lớn với Ajax và Feyenoord. Các từ Alles Door Oefening dịch thành Mọi thứ thông qua thực hành bằng tiếng Hà Lan.

Nhà tài trợ[sửa | sửa mã nguồn]

Giai đoạn Nhà sản xuất bộ Nhà tài trợ áo
1987-1989 Cruyff Hotelplan Vakanties
1992-1994 Lotto
1994-1999 VHS
1999-2000 Wilson Clients Solution
2000-2001 Solidium
2001-2002 Fila
2002-2004 Hommerson Casino's
2004-2005 Hummel
2005-2008 DSW
2008-2011 Fit For Free
2011-2012 Erreà Kyocera
2012-2017 Basic Fit
2018-2022 Cars Jeans

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

1942, 1943
  • Eerste Divisie: 3
1957, 1986, 2003
1968, 1975
1959, 1963, 1964, 1966, 1972, 1987

Kỷ lục châu âu[sửa | sửa mã nguồn]

UEFA Europa League
Mùa Vòng Đối thủ Sân nhà Sân khách Tổng hợp
2011-12 Quý 2 liên_kết=|viền Tauras 2-0 3-2 5-2
Quý 3 liên_kết=|viền Omonia 1-0 0 Cung3 1 Lốc3
UEFA Cup Winners' Cup
Mùa Vòng Đối thủ Sân nhà Sân khách Tổng tỉ số
1968-69 1 liên_kết=|viền Grazer AK 4-1 2-0 6-1
2 liên_kết=|viền 1. FC Köln 0-1 0-3 0-4
1975-76 1 liên_kết=|viền Vejle BK 2-0 2-0 4-0
2 liên_kết=|viền Lens 3-2 3-1 6-3
QF liên_kết=|viền West Ham United 4-2 1-3 5-5

Kết quả trong nước[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là bảng với kết quả trong nước của ADO Den Haag kể từ khi giới thiệu Eredivisie vào năm 1956.

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

ADO Den Haag in het seizoen 2018-19.jpg
Tính đến ngày 31 tháng 1 năm 2019
No. Position Player
1 Netherlands GK Indy Groothuizen
2 Suriname DF Dion Malone
3 Netherlands DF Giovanni Troupée (on loan from Utrecht)
4 Netherlands DF Tom Beugelsdijk (vice-captain)
5 Ivory Coast DF Wilfried Kanon
6 Netherlands MF Donny Gorter
7 Netherlands FW Sheraldo Becker
8 Netherlands DF Aaron Meijers (captain)
9 Czech Republic FW Tomáš Necid
10 Netherlands MF Lex Immers
11 Netherlands MF John Goossens
12 Netherlands FW Yahya Boussakou
17 Netherlands MF Danny Bakker
No. Position Player
18 Netherlands GK Mike Havekotte
19 Netherlands DF Shaquille Pinas
22 Netherlands GK Robert Zwinkels
23 Netherlands MF Abdenasser El Khayati
25 Netherlands DF Robin Polley
26 Netherlands FW Thijmen Goppel
27 Netherlands DF Trevor David
28 Netherlands MF Mats van Kins
30 Netherlands MF Erik Falkenburg
33 Uganda FW Melvyn Lorenzen
35 Netherlands FW Ricardo Kishna (on loan from Lazio)
77 Curaçao FW Elson Hooi

Cầu thủ cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

No. Position Player
Netherlands DF Nick Kuipers (at FC Emmen until 30 June 2019)
Netherlands MF Hennos Asmelash (at TOP Oss until 30 June 2019)
No. Position Player
Netherlands MF Sem Steijn (at VVV-Venlo until 30 June 2019)
Netherlands FW Delano Ladan (at TOP Oss until 30 June 2019)

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]