AS Saint-Étienne

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Saint-Étienne
Logo AS Saint-Étienne.svg
Tên đầy đủAssociation Sportive de Saint-Étienne Loire
Biệt danhLes Verts (The Greens)
Sainté (Saints)
Tên ngắn gọnASSE
Thành lập1919; 100 năm trước (1919)
Sân vận độngSân vận động Geoffroy-Guichard
Sức chứa sân41.965
Chủ sở hữuCesse Foot (44%)
France Croissance Foot (44%)
Association ASSE (12%)
Chủ tịchBernard Caïazzo (Supervisory Board)
Huấn luyện viên trưởngGhislain Printant
Giải đấuLigue 1
2018–19Ligue 1, thứ 4
Trang webTrang web của câu lạc bộ
Màu áo sân khách
Màu áo thứ ba
Mùa giải hiện nay

Association Sportive de Saint-Étienne Loire, (phát âm tiếng Pháp: [asɔsjasjɔ̃ spɔrtɪv də sɛ̃t‿etjɛn lwaʁ]; thường được gọi là AS Saint-Étienne, ASSE hay đơn giản là Saint-Étienne) là một câu lạc bộ bóng đá Pháp có trụ sở tại Saint-Étienne. Câu lạc bộ thành lập vào năm 1919 và hiện đang chơi tại Ligue 1. Đối thủ truyền kiếp của Saint-Étienne là Olympique Lyonnais, có trụ sở gần Lyon. Hằng năm hai đội có những trận Derby vùng Rhône. Năm 2009, đội tuyển nữ của CLB được thành lập.

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến ngày 29 tháng 8 năm 2019.[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
1 Pháp TM Théo Vermot
2 Pháp HV Harold Moukoudi
4 Pháp HV William Saliba (cho mượn từ Arsenal)
5 Pháp HV Timothée Kolodziejczak (cho mượn từ Tigres)
6 Pháp TV Yann M'Vila
7 Algérie TV Ryad Boudebouz
8 Pháp TV Mahdi Camara
9 Pháp Loïs Diony
10 Tunisia Wahbi Khazri
11 Brasil HV Gabriel Silva
13 Peru HV Miguel Trauco
14 Pháp Franck Honorat
16 Pháp TM Stéphane Ruffier
17 Bờ Biển Ngà TV Jean-Eudes Aholou (cho mượn từ Monaco)
18 Pháp Arnaud Nordin
Số áo Vị trí Cầu thủ
19 Pháp HV Alpha Sissoko
20 Gabon TV Denis Bouanga
21 Pháp Romain Hamouma
22 Pháp TV Kévin Monnet-Paquet
23 Tây Ban Nha HV Sergi Palencia
24 Pháp HV Loïc Perrin (đội trưởng)
25 Sénégal TV Assane Dioussé
26 Pháp HV Mathieu Debuchy
27 Slovenia Robert Berić
28 Pháp TV Zaydou Youssouf
29 Pháp TV Yohan Cabaye
30 Pháp TM Jessy Moulin
40 Thụy Sĩ HV Léo Lacroix
50 Pháp TM Stefan Bajic

Các huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc nội[sửa | sửa mã nguồn]

Đấu trường châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Effectif professionnel” (bằng tiếng French). asse.fr. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2018. 
  2. ^ “France – Trainers of First and Second Division Clubs”. RSSSF. Truy cập ngày 6 tháng 1 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]