A Rush of Blood to the Head

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
A Rush of Blood to the Head
A Rush of Blood to the Head.jpg
Album phòng thu của Coldplay
Phát hành26 tháng 8, 2002 (2002-08-26)
Thu âmTháng 9, 2001 – Tháng 5, 2002
Thể loạiAlternative rock, post-Britpop
Thời lượng54:08
Hãng đĩaParlophone
Sản xuấtKen Nelson, Coldplay
Thứ tự album của Coldplay
Mince Spies
(2001)Mince Spies2001
A Rush of Blood to the Head
(2002)
Coldplay Live 2003
(2003)Coldplay Live 20032003
Thứ tự studio của Coldplay studio album
Parachutes
(2000)
A Rush of Blood to the Head
(2002)
X&Y
(2005)
Đĩa đơn từ A Rush of Blood to the Head
  1. "In My Place"
    Phát hành: 5 tháng 8 năm 2002
  2. "The Scientist"
    Phát hành: 4 tháng 11 năm 2002
  3. "Clocks"
    Phát hành: 10 tháng 12 năm 2002
  4. "God Put a Smile upon Your Face"
    Phát hành: 14 tháng 12 năm 2003

A Rush of Blood to the Head là album phòng thu thứ hai của ban nhạc alternative rock người Anh Coldplay. Album được phát hành vào 26 tháng 8 năm 2002 tại Anh thông qua hãng đĩa Parlophone, được hợp tác sản xuất bởi ban nhạc và nhà sản xuất âm nhạc Kel Nelson. Album bắt đầu được thu âm sau thành công vang dội của album đầu tay của nhóm Parachutes, trong đó nổi bật hơn cả là đĩa đơn "Yellow". Các bài hát trong album có sử dụng nhiều âm hưởng của guitar điện và đàn piano hơn album trước đó.

Album đã chính thức được phát hành vào tháng 8 năm 2002, hai tháng sau ngày phát hành dự kiến. Nó cũng được phát hành vào 27 tháng 8 tại Hoa Kỳ thông qua Capitol Records. Capitol đã phát hành một phiên bản chỉnh sửa của album năm 2008 trên định dạng đĩa than 180-gram. Album đã ra mắt và tiếp nối thành công mà Parachutes để lại, giúp cho Coldplay trở thành một trong những ban nhạc có lượng album bán chạy nhất thế giới. Nó đã lập tức đứng đầu bảng xếp hạng UK Albums Chart ngay trong tuần đầu phát hành tại Anh, và trở thành album bán chạy thứ 8 trong thế kỷ 21 ở Anh. Album cũng được Hiệp hội Công nghiệp Thu âm Anh chứng nhận đĩa bạch kim tới 8 lần khi doanh số bán của nó đã là 2.8 triệu bản ở Anh và 19 triệu bản trên toàn cầu. Đĩa đơn của các bài hit trong album như "Clocks", "The Scientist", "In My Place" và "God Put a Smile upon Your Face" cũng đã được phát hành dù thành công của chúng đến chậm hơn dự kiến.

A Rush of Blood to the Head đã được giới phê bình âm nhạc đánh giá tích cực, qua đó giúp ban nhạc đoạt Giải Grammy cho Album Alternative xuất sắc nhất năm 2003 cho album trên và Giải Grammy cho Thu âm của năm cho đĩa đơn "Clocks" năm 2004. Năm 2012, album đã được xếp hạng thứ 466 trong "500 album vĩ đại nhất mọi thời đại" theo tờ Rolling Stones. Nó cũng được bình chọn là album hay nhất mọi thời đại theo các thính giả trong một cuộc thăm dò của kênh phát thanh BBC 2 được tiến hành năm 2013.

Xếp hạng và chứng nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d đ Steffen Hung. “Hung Medien summary”. Australian-charts.com. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2010. 
  2. ^ “Balanço Semestral das Vendas Mundiais” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Associação Brasileira dos Produtores de Discos. Tháng 12 năm 2005. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2009. 
  3. ^ Billboard positions
  4. ^ Steffen Hung (ngày 6 tháng 3 năm 2009). “Dutch Albums Chart”. Dutchcharts.nl. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 2 năm 2010. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2009. 
  5. ^ “Hits of the World – Eurochart”. Billboard. Nielsen Business Media, Inc. Ngày 14 tháng 9 năm 2002. tr. 69. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2012. 
  6. ^ musicline.de / PhonoNet GmbH. “German Albums Chart”. Musicline.de. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2010. 
  7. ^ “Ελληνικό Chart”. Web.archive.org. Ngày 3 tháng 3 năm 2005. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2005. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2010. 
  8. ^ “Irish Music Charts Archive – Top 75 Artist Albums, Week Ending ngày 5 tháng 9 năm 2002”. Chart-track.co.uk. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2012. 
  9. ^ “Mexican Charts – Coldplay – A Rush of Blood to the Head (album)”. Mexicancharts.com. Hung Medien. Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2012. 
  10. ^ “23 września 2002 – Sprzedaż w okresie 09.09.2002 – 15.09.2002” (bằng tiếng Ba Lan). OLiS. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2012. 
  11. ^ “Hits of the World – Portugal”. Billboard. Ngày 5 tháng 10 năm 2002. tr. 63. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2012. 
  12. ^ “Hits of the World – Spain”. Billboard. Ngày 14 tháng 9 năm 2002. tr. 68. Truy cập ngày 27 tháng 6 năm 2012. 
  13. ^ Steffen Hung (ngày 25 tháng 12 năm 2009). “Swedish Albums Chart”. Swedishcharts.com. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2009. 
  14. ^ Steffen Hung. “Swiss Albums Chart”. Hitparade.ch. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2009. 
  15. ^ “UK Albums Chart”. Theofficialcharts.com. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2010. 
  16. ^ “Billboard 200”. Billboard. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 1 năm 2010. Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2009. 
  17. ^ “Discos de Oro y Platino – Coldplay” (bằng tiếng Tây Ban Nha). Cámara Argentina de Productores de Fonogramas y Videogramas. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 1 năm 2006. 
  18. ^ “ARIA Charts – Accreditations – 2012 Albums”. Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2012. 
  19. ^ “Austrian album certifications – Coldplay – A Rush of Blood” (bằng tiếng Đức). IFPI Áo. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2012.  Nhập Coldplay vào ô Interpret (Tìm kiếm). Nhập A Rush of Blood vào ô Titel (Tựa đề). Chọn album trong khung Format (Định dạng). Nhấn Suchen (Tìm)
  20. ^ “Brasil album certifications – Coldplay – A Rush of Blood” (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Associação Brasileira dos Produtores de Discos. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2012. 
  21. ^ “Canada album certifications – Coldplay – A Rush of Blood”. Music Canada. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2012. 
  22. ^ “Denmark album certifications – Coldplay – A Rush of Blood”. IFPI Đan Mạch. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2012. 
  23. ^ a ă “Finland album certifications – Coldplay – A Rush of Blood” (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2012. 
  24. ^ “France album certifications – Coldplay – A Rush of Blood” (bằng tiếng Pháp). Syndicat national de l'édition phonographique. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2012. 
  25. ^ “Gold-/Platin-Datenbank (Coldplay; 'A Rush of Blood')” (bằng tiếng Đức). Bundesverband Musikindustrie. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2012. 
  26. ^ “Greek album certifications – Coldplay – A Rush of Blood” (bằng tiếng Hy Lạp). IFPI Greece. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2012. 
  27. ^ a ă “Coldplay in tour, come un tornado”. Il Piccolo (bằng tiếng Ý). Ngày 23 tháng 4 năm 2003. tr. 21. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2012. 
  28. ^ “Certificaciones – Coldplay” (bằng tiếng Tây Ban Nha). Asociación Mexicana de Productores de Fonogramas y Videogramas. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2008. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2012. 
  29. ^ “Buzz-top-3: Chirac, Donner en Coldplay”. HP/De Tijd (bằng tiếng Hà Lan). Ngày 16 tháng 12 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2012. 
  30. ^ “The Official New Zealand Charts – Chart #1383 – Sunday ngày 9 tháng 11 năm 2003 – Top 50 Albums Chart”. Recording Industry Association of New Zealand. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2012. 
  31. ^ “Spain album certifications – Coldplay – A Rush of Blood” (PDF) (bằng tiếng Tây Ban Nha). Productores de Música de España. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2012.  Chọn lệnh album trong tab "All", chọn năm cấp chứng nhận trong tab "Year". Chọn tuần cấp chứng nhận trong tab "Semana". Nháy chuột vào nút "Search Charts".
  32. ^ “Guld- och Platinacertifikat − År 2003” (PDF) (bằng tiếng Thụy Điển). IFPI Thụy Điển. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2012. 
  33. ^ “The Official Swiss Charts and Music Community: Awards (Coldplay; 'A Rush of Blood')”. IFPI Switzerland. Hung Medien. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2012. 
  34. ^ “Britain album certifications – Coldplay – A Rush of Blood” (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2012.  Chọn albums trong nhóm lệnh Format. Chọn Multi-Platinum trong nhóm lệnh Certification. Nhập A Rush of Blood vào khung "Search BPI Awards" rồi nhấn Enter
  35. ^ “Top 40 Best Selling Albums ngày 28 tháng 7 năm 1956 – ngày 14 tháng 6 năm 2009” (PDF). British Phonographic Industry. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2015. 
  36. ^ “American album certifications – Coldplay – A Rush of Blood” (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Hoa Kỳ. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2012.  Nếu cần, nhấn Advanced Search, dưới mục Format chọn Album rồi nhấn Search
  37. ^ Grein, Paul (ngày 8 tháng 7 năm 2014). “USA: Top 20 New Acts Since 2000”. Yahoo! Music. 
  38. ^ “IFPI Platinum Europe Awards – 2011”. Liên đoàn Công nghiệp ghi âm quốc tế. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2012.