Aaron Wan-Bissaka

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Aaron Wan-Bissaka
Aaron Wan-Bissaka 2018.jpg
Wan-Bissaka chơi cho Crystal Palace năm 2018
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Aaron Wan-Bissaka[1]
Ngày sinh 26 tháng 11, 1997 (21 tuổi)[2]
Nơi sinh Croydon, Anh
Chiều cao 1,83 m (6 ft 0 in)[3]
Vị trí Hậu vệ cánh phải
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Manchester United
Số áo 29
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Junior Elite
2009–2017 Crystal Palace
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2016–2019 Crystal Palace 42 (0)
2019– Manchester United 4 (0)
Đội tuyển quốc gia
2015 U-20 DR Congo 1 (0)
2018 U-20 Anh 2 (0)
2018– U-21 Anh 3 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 31 tháng 8 năm 2019
‡ Số lần khoác áo và số bàn thắng tại ĐTQG được cập nhật tính đến 29 tháng 6 năm 2019

Aaron Wan-Bissaka (sinh ngày 26 tháng 11 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá người Anh, chơi vị trí hậu vệ cánh phải cho câu lạc bộ bóng đá Manchester United.

Wan-Bissaka bắt đầu sự nghiệp ở Crystal Palace và được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất của câu lạc bộ này ở mùa giải 2018. Anh đã chuyển đến thi đấu cho Manchester United vào tháng 6 năm 2019.

Wan-Bissaka là người gốc Congo và ra sân một lần cho đội U20 Congo năm 2015. Wan-Bissaka thường xuyên góp mặt cho các lứa tuyển trẻ Anh, nơi mà anh tham gia thi đấu ở các cấu độ U20 và U21.

Tuổi thơ ấu[sửa | sửa mã nguồn]

Wan-Bissaka sinh ra tại Croydon, Greater London[4] và lớn lên ở New Addington, Croydon, nơi anh theo học tại Trường tiểu học Công giáo Good Shepherd.[5]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 31 tháng 8 năm 2019
Số trận và số bàn thắng bởi câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải quốc gia Cúp FA Cúp EFL Khác Tổng cộng
Giải Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng Trận Bàn thắng
Crystal Palace 2016–17[6] Premier League 0 0 0 0 0 0 0 0
2017–18[7] Premier League 7 0 0 0 0 0 7 0
2018–19[8] Premier League 35 0 1 0 3 0 39 0
Tổng cộng 42 0 1 0 3 0 46 0
Manchester United 2019–20[9] Premier League 4 0 0 0 0 0 0 0 4 0
Tổng cộng sự nghiệp 46 0 1 0 3 0 0 0 50 0

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Cá nhân

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “List of Players under Written Contract Registered Between 01/04/2018 and 30/04/2018” (PDF). The Football Association. tr. 4. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2019. 
  2. ^ “Aaron Wan-Bissaka”. ESPN FC. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2019. 
  3. ^ “A. Wan-Bissaka: Summary”. Soccerway. Perform Group. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2019. 
  4. ^ “Aaron Wan-Bissaka”. 11v11.com. AFS Enterprises. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2019. 
  5. ^ Fifield, Dominic (8 tháng 2 năm 2019). “The rise of Aaron Wan-Bissaka: 'A lot of the time I can't get my head around it'. The Guardian (London). Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2019. 
  6. ^ Bản mẫu:Soccerbase season
  7. ^ Bản mẫu:Soccerbase season
  8. ^ Bản mẫu:Soccerbase season
  9. ^ Bản mẫu:Soccerbase season
  10. ^ “Aaron Wan-Bissaka has been named as Crystal Palace's Young Player of the Season for 2017/18”. Crystal Palace FC. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2018. 
  11. ^ “Aaron Wan-Bissaka named Palace Player of the Season 2018/19”. Crystal Palace F.C. 30 tháng 4 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]