Abablemma duomaculata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Abablemma duomaculata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Chi (genus) Abablemma
Loài (species) A. duomaculata
Danh pháp hai phần
Abablemma duomaculata
Barnes và Benjamin, 1925
Danh pháp đồng nghĩa
  • Phobolosia duomaculata Barnes & Benjamin, 1925

Abablemma duomaculata là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae.[1] Chúng được tìm thấy ở miền nam Texas, phía nam México.

Mỗi năm loài này có thể có nhiều thế hệ.

Ấu trùng ăn các loài thực vật Physcia nhưng cũng có thể ăn nhiều loại địa y khác.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]