Abagrotis duanca

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Abagrotis duanca
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Hexapoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Liên họ (superfamilia) Noctuoidea
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Noctuinae
Chi (genus) Abagrotis
Loài (species) A. duanca
Danh pháp hai phần
Abagrotis duanca
Smith, 1908

Abagrotis duanca[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Tây Bắc Thái Bình Dương của Bắc Mỹ. Tại Alberta, nó đã được sưu tập chỉ ở góc cực đông nam. Sải cánh dài khoảng 28 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 7 làm một đợt ở Alberta.

Chúng ăn các thực vật như Artemisia tridentata.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.