Abagrotis magnicupida

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Abagrotis magnicupida
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Noctuinae
Chi (genus) Abagrotis
Loài (species) A. magnicupida
Danh pháp hai phần
Abagrotis magnicupida
Lafontaine, 1998

Abagrotis magnicupida[1] (tên tiếng Anh: One-dotted Dart) là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền nam Massachusetts phía tây đến Illinois, miền đông Missouri và miền trung Nebraska, phía nam đến North Carolina, Tennessee, miền bắc Mississippi và miền đông Texas.

Sải cánh dài khoảng 40 mm. Con trưởng thành bay vào tháng 9. Có một lứa một năm.

The larvae are general feeders on both herbaceous và (in spring) woody plants. Ấu trùng ăn Prunus virginiana.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.