Abagrotis nanalis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Abagrotis nanalis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Hexapoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Liên họ (superfamilia) Noctuoidea
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Noctuinae
Chi (genus) Abagrotis
Loài (species) A. nanalis
Danh pháp hai phần
Abagrotis nanalis
Grote, 1881
Danh pháp đồng nghĩa
  • Abagrotis mantalini

Abagrotis nanalis[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài này có ở miền nam British Columbia phía đông đến tây nam Saskatchewan và miền tây North Dakota, phía nam đến miền bắc New MexicoCalifornia.

Sải cánh dài khoảng 25 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 8 đến tháng 9 làm một đợt ở Alberta.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.