Abagrotis rubricundis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Abagrotis rubricundis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Hexapoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Liên họ (superfamilia) Noctuoidea
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Noctuinae
Chi (genus) Abagrotis
Loài (species) A. rubricundis
Danh pháp hai phần
Abagrotis rubricundis
Buckett, 1968

Abagrotis rubricundis[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở vùng núi của California và tây nam Oregon.

Sải cánh dài khoảng 38 mm.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.