Abagrotis scopeops

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Abagrotis scopeops
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Hexapoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Liên họ (superfamilia) Noctuoidea
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Noctuinae
Chi (genus) Abagrotis
Loài (species) A. scopeops
Danh pháp hai phần
Abagrotis scopeops
Dyar, 1904
Danh pháp đồng nghĩa
  • Abagrotis tecatensis Buckett, 1968

Abagrotis scopeops[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở miền nam British Columbia, phía nam qua miền tây Montana, Idaho, UtahNevada xuống tới miền nam California.

Sải cánh dài khoảng 36 mm. Con trưởng thành bay vào đầu thu.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.