Abarema curvicarpa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Abarema curvicarpa
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Chi (genus) Abarema
Loài (species) A. curvicarpa
Danh pháp hai phần
Abarema curvicarpa
(H.S.Irwin) Barneby & J.W.Grimes

Abarema curvicarpa là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được (H.S.Irwin) Barneby & J.W.Grime miêu tả khoa học đầu tiên.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Groom, A. (2012). Abarema curvicarpa. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 18 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ The Plant List (2010). Abarema curvicarpa. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]