Abrocoma cinerea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Abrocoma cinerea
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Abrocomidae
Chi (genus) Abrocoma
Loài (species) A. cinerea
Danh pháp hai phần
Abrocoma cinerea
Thomas, 1919[2]

Abrocoma cinerea là một loài động vật có vú trong họ Abrocomidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Thomas mô tả năm 1919.[2] Loài này được tìm thấy ở Argentina, Bolivia, Chile, và Peru.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dunnum, J., Bernal, N., Vivar, E., Jayat, J. & Ojeda, R. (2008). Abrocoma cinerea. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2009.
  2. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Abrocoma cinerea”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]