Abronia mixteca

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Abronia mixteca
Abronia mixteca.png
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Sauropsida
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Lacertilia
Họ (familia)Anguidae
Chi (genus)Abronia
Loài (species)A. mixteca
Danh pháp hai phần
Abronia mixteca
(Bogert & Porter, 1967)

Abronia mixteca là một loài thằn lằn trong họ Anguidae. Loài này được Bogert & Porter mô tả khoa học đầu tiên năm 1967.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Canseco-Márquez, L., Campbell, J.A., Ponce-Campos, P., Muñoz-Alonso, A. & García Aguayo, A. (2007). Abronia mixteca. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 18 tháng 2 năm 2009.
  2. ^ Abronia mixteca. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]