Acanthodactylus orientalis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Acanthodactylus orientalis
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Sauropsida
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Lacertilia
Họ (familia)Lacertidae
Chi (genus)Acanthodactylus
Loài (species)A. orientalis
Danh pháp hai phần
Acanthodactylus orientalis
Angel, 1936

Acanthodactylus orientalis là một loài thằn lằn trong họ Lacertidae. Loài này được Angel mô tả khoa học đầu tiên năm 1936.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acanthodactylus orientalis. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]