Acanthostracion quadricornis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Acanthostracion quadricornis
Acanthostracion quadricornis - Mounted specimen from Oxford University Museum of Natural History.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Tetraodontiformes
Họ (familia) Ostraciidae
Chi (genus) Acanthostracion[1]
Loài (species) A. quadricornis
Danh pháp hai phần
Acanthostracion quadricornis
(Linnaeus, 1758)
Acanthostracion quadricornis
Acanthostracion quadricornis còn non

Acanthostracion quadricornis là một loài cá thuộc họ Ostraciidae. Loài cá này có chiều dài 8-15 inch, với chiều dài tối đa 18 inch, và có thể được tìm thấy ở độ sâu từ 6 và 80 feet. Loài cá này phổ biến đến thỉnh thoảng xuất hiện ở biển FloridaBahamas; đôi khi đến không phổ biến ở biển Caribbean. Loài này có thể hiện diện ở vịnh Mexico, lên phía bắc đến Massachusetts, Bermuda và về phía nam đến Brazil ở các vùng biển nhiệt đới và ôn đới.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Formerly classified in genus Lactophrys