Acer japonicum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Acer japonicum
Acer japonicum Japan2.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Sapindales
Họ (familia) Sapindaceae
Chi (genus) Acer
Loài (species) A. japonicum
Danh pháp hai phần
Acer japonicum
Thunb., 1784

Acer japonicum (Downy Japanese Maple hay Fullmoon Maple; [ハウチワカエデ hauchiwakaede] lỗi: {{lang-xx}}: văn bản có thẻ đánh dấu in xiên (trợ giúp)) là một loài thực vật có hoa trong họ Bồ hòn. Loài này được Thunb. mô tả khoa học đầu tiên năm 1784.[1][2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Acer japonicum. Truy cập ngày 13 tháng 6 năm 2013. 
  2. ^ Kanagawa Prefecture trees and shrubs: Acer japonicum (in Japanese; google translation). Archived ngày 24 tháng 10 năm 2009.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]