Acroceras excavatum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Acroceras excavatum
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
Bộ (ordo)Poales
Họ (familia)Poaceae
Chi (genus)Acroceras
Loài (species)A. excavatum
Danh pháp hai phần
Acroceras excavatum
(Henrard) Zuloaga & Morrone, 1988

Acroceras excavatum là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được (Henrard) Zuloaga & Morrone mô tả khoa học đầu tiên năm 1988.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Acroceras excavatum. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]