Acronicta cinerea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Acronicta cinerea
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Họ (familia)Noctuidae
Chi (genus)Acronicta
Loài (species)A. cinerea
Danh pháp hai phần
Acronicta cinerea
Hufnagel, 1766
Danh pháp đồng nghĩa
  • Phalaena cinerea Hufnagel, 1766
  • Acronicta abscondita Treitschke, 1835

Acronicta cinerea[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài này được tìm thấy ở miền bắc Đức, Ba Lan, Slovakia, Cộng hòa Séc, Các nước Baltic, miền nam Phần Lan, Belarus, Ukraina, miền tây Nga đến UralskGuberli.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)