Acropora secale

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Acropora secale
Acropora secale (Hard coral).jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Cnidaria
Lớp (class)Anthozoa
Bộ (ordo)Scleractinia
Họ (familia)Acroporidae
Chi (genus)Acropora
Loài (species)A. secale
Danh pháp hai phần
Acropora secale
(Studer, 1878)[2]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acropora diversa (Brook)
  • Acropora plantaginea (Lamarck)

Acropora secale là một loài san hô trong họ Acroporidae. Loài này được Studer mô tả khoa học năm 1878.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Acropora secale. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 3.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. 2008. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2014. 
  2. ^ van der Land, Jacob (2013). Acropora secale (Studer, 1878)”. Cơ sở dữ liệu sinh vật biển. Truy cập ngày 5 tháng 1 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]