Acuminit

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Acuminit
Thông tin chung
Thể loạiKhoáng vật
Công thức hóa họcSrAlF4(OH)·(H2O)
Hệ tinh thểđơn tà
Nhận dạng
Màukhông màu, trắng, chuyển sang vàng khi bị chiếu tia X
Song tinhsong tinh tiếp xúc theo mặt {100}
Cát khaihoàn toàn theo mặt {001}
Độ cứng Mohs3,5
Ánhthủy tinh
Màu vết vạchtrắng
Tính trong mờtrong suốt
Mật độ3,295 g/cm³
Thuộc tính quanghai trục (+)
Khúc xạ képlớn nhất δ = 0,012
Góc 2Vđo đạc: 46° đến 57°, tính toán: 50° đến 52°
Tán sắcr > v, mạnh
Tham chiếu[1]

Acuminit là một khoáng vật stronti, nhôm, flo, ôxy, và hydro có công thức hóa học là SrAlF4(OH)·(H2O).

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Acuminite”. Mindat.org. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]