Adaílton dos Santos da Silva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Adaílton
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Adaílton dos Santos da Silva
Ngày sinh 6 tháng 12, 1990 (28 tuổi)
Nơi sinh Camaçari, Brasil
Chiều cao 1,76 m (5 ft 9 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Júbilo Iwata
Số áo 15
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2010 Fortaleza 0 (0)
2010–2015 Vitória 34 (11)
2011Atlético Paranaense (mượn) 26 (4)
2012Ituano (mượn) 9 (3)
2012Joinville (mượn) 20 (3)
2013Ituano (mượn) 16 (3)
2013Ponte Preta (mượn) 13 (2)
2014Paraná (mượn) 14 (7)
2015Júbilo Iwata (mượn) 39 (17)
2016– Júbilo Iwata 34 (6)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 23 tháng 2 năm 2017

Adaílton dos Santos da Silva (sinh ngày 6 tháng 12 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Brasil thi đấu cho Júbilo Iwata.[1][2]

Thống kê câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2017.[3][4]

Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Cúp Liên đoàn Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Nhật Bản Giải vô địch Cúp Hoàng đế Nhật Bản J. League Cup Tổng cộng
2015 Júbilo Iwata J2 League 39 17 0 0 39 17
2016 J1 League 34 6 0 0 1 0 35 6
Tổng cộng sự nghiệp 73 23 0 0 1 0 74 23

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “ADAILTON”. Soccerway. Truy cập 25 tháng 6 2016.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  2. ^ “アダイウトン:ジュビロ磐田:Jリーグ.jp”. jleague.jp. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016. 
  3. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 106 out of 289)
  4. ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 140 out of 289)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]