Afonso V của Bồ Đào Nha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Afonso V
Domafonsov.jpg
Contemporary portrait of Afonso V, as depicted in the Itinerarium of Georg von Ehingen, c. 1470
King of Portugal and the Algarves
Tại vị ngày 13 tháng 9 năm 1438 – ngày 28 tháng 8 năm 1481[a]
Acclamation ngày 15 tháng 1 năm 1446
Tiền nhiệm Edward
Regents
Kế nhiệm John II
Thông tin chung
Consorts
Hậu duệ
Thân phụ Edward, King of Portugal
Thân mẫu Eleanor of Aragon
Sinh ngày 15 tháng 1 năm 1432
Sintra Palace, Portugal
Mất 28 tháng 8, 1481 (49 tuổi)
Lisbon, Portugal
An táng Batalha Monastery
Tôn giáo Công giáo Roma
Chữ ký của Afonso V

Afonso V của bồ đào nha (15 tháng 1, 1432-28 tháng 8, 1481) là vị vua thứ 3 của nhà AVIZ và là vị vua thứ 12 của bồ đào nha.Ông là con trai của vua Durate I (1391-1438),ông lên ngôi sau cái chết của cha mình,và trị vì từ năm 1438 đến năm 1481, tổng cộng 43 năm.

Đến năm 1471, Afonso V là vị vua đầu tiên của Bồ Đào Nha tuyên bố quyền thống trị trên một đại lục các "Vương quốc Algarves", thay vì một "Vương quốc Algarve". Các vùng lãnh thổ được thêm vào nước Bồ Đào Nha gồm các vùng đất ở Bắc Phi trong thế kỷ 15 được gọi là tài sản của Vương quốc Algarve (nay là vùng phía Nam Bồ Đào Nha) chứ không phải Vương quốc Bồ Đào Nha. "Algarves" sau đó được coi là vùng lãnh thổ phía Nam Bồ Đào Nha ở cả hai bên eo biển Gibraltar.

Hôn nhân và con cái[sửa | sửa mã nguồn]

Afonso kết hôn lần đầu tiên năm 1447 với Isabella của Coimbra, và hai người có ba đứa con:

  • John, Hoàng tử Bồ Đào Nha (29 tháng 1, 1451)
  • Joan, Công chúa của Bồ Đào Nha (6 tháng 2 năm 1452 - 12 tháng 5 năm 1490)
  • John II của Bồ Đào Nha (3 tháng 4 năm 1455 - 25 tháng 10 năm 1495): vị vua thứ 13 của Bồ Đào Nha.

Afonso kết hôn lần hai, vào năm 1475, với Joanna của Castile, được gọi là "La Beltraneja", nhưng không có người con nào được sinh ra từ cuộc hôn nhân này.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Afonso V abdicated on ngày 11 tháng 11 năm 1477, but was reinstated by request of his son 4 days later, on 15 November.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]