Agrocybe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Agrocybe
Agrocybe praecox.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Strophariaceae (formerly Bolbitiaceae)
Chi (genus) Agrocybe
Fayod.
Loài điển hình
Agrocybe praecox
(Pers.) Fayod
Danh sách các loài
Xem trong bài.

Agrocybe là một chi nấm trong họ Strophariaceae, thuộc bộ Agaricales. Chi này có phân bố rộng rãi với khoảng 100 loài trên toàn thế giới.[1]

Loài nấm ăn được trong chi, Agrocybe aegerita có những tên gọi thông thường như Poplar mushroom (nấm bạch dương),[2] hay Chestnut mushroom (nấm hạt dẻ) (tên tiếng Trung Quốc: 茶樹菇).

Danh sách chọn lọc một số loài[sửa | sửa mã nguồn]

Bào tử của nấm Agrocybe pediades

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kirk PM, Cannon PF, Minter DW, Stalpers JA (2008). Dictionary of the Fungi. (ấn bản 10). Wallingford: CABI. tr. 14. ISBN 978-0-85199-826-8. 
  2. ^ Mariano García Rollán, Cultivo de setas y trufas, pg. 167, MUNDI-PRENSA (2007), ISBN 84-8476-316-1 (tiếng Tây Ban Nha)
  3. ^ Hausknecht A, Krisai-Greilhuber I, Voglmayr H (2004). “Type studies in North American species of Bolbitiaceae belonging to the genera Conocybe and Pholiotina”. Österreichische Zeitschrift für Pilzkunde 13. tr. 153–235 (xem tr. 180, 212). 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]