Aguardiente

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
tiếng Tây Ban Nha: Aguardiente
tiếng Bồ Đào Nha: Aguardente
Aguardientes de Colombia Nectar.JPG
Chai rượu aguardiente
Quốc gia xuất xứbán đảo Iberia
(Bồ Đào NhaTây Ban Nha)
châu Mỹ thuộc Iberia
(Brazil, Chile, Colombia, Costa Rica, Ecuador, Mexico, Panama)
Độ cồn trên thể tích29% đến 60%

Aguardiente, trong tiếng Tây Ban Nha, hoặc Aguardente, trong tiếng Bồ Đào Nha (tiếng Basque: pattar; tiếng Catalunya: aiguardent; tiếng Galicia: augardente) là một thuật ngữ chung để chỉ đồ uống có cồn chứa từ 29% đến 60% độ cồn. Loại đồ uống bắt nguồn từ bán đảo Iberia (Bồ Đào NhaTây Ban Nha), cũng như châu Mỹ thuộc Iberia (các quốc gia nói tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha ở châu Mỹ).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]