Airco DH.1

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
DH.1
Kiểu Máy bay tiêm kích/đa dụng
Hãng sản xuất Airco
Thiết kế Geoffrey de Havilland
Chuyến bay đầu tiên 1915
Bắt đầu
được trang bị
vào lúc
1915
Ngừng hoạt động 1918
Trang bị cho Flag of the United Kingdom.svg Quân đoàn Không quân Hoàng gia
Số lượng sản xuất ~170

Airco DH.1 là loại máy bay quân sự hai tầng cánh đầu tiên có dạng động cơ đẩy, trang bị cho Quân đoàn Không quân Hoàng gia trong Chiến tranh thế giới I.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

  • DH.1:
  • DH.1A:

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Anh Quốc

Tính năng kỹ chiến thuật (DH.1)[sửa | sửa mã nguồn]

3-view

Dữ liệu lấy từ De Havilland Aircraft since 1909[1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 28 ft 11⅝ in (8,83 m)
  • Sải cánh: 41 ft 0 in (12,50 m)
  • Chiều cao: 11 ft 4 in (3,46 m)
  • Diện tích cánh: 426 sq ft (39,6 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 1.356 lb (616 kg)
  • Trọng lượng có tải: 2.044 lb (927 kg)
  • Động cơ: 1 × Renault, 70 hp (50 kW)

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

1 súng máy

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
Chú thích
  1. ^ Jackson 1987, p. 46.
Tài liệu
  • Grey, C. G. Jane's All the World's Aircraft 1919 (reprint). New York: Arco Publishing Company, 1969. ISBN 0-0001-890-1.
  • Jackson, A. J. De Havilland Aircraft since 1909. London: Putnam, Third edition, 1987. ISBN 0-85177-802-X.
  • Lamberton, W. M. Reconnaissance & Bomber Aircraft of the 1914-1918 War. Letchworth, UK: Harleyford, 1962.
  • Taylor, Michael J. H. Jane's Encyclopedia of Aviation, 1989 edition. London: Studio Editions, 1989, p. 45. ISBN 0-517-10316-8.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]