Alblasserdam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Alblasserdam
—  Đô thị  —
Giáo đường ở Alblasserdam
Giáo đường ở Alblasserdam
Hiệu kỳ của Alblasserdam
Hiệu kỳ
Hiệu huy của Alblasserdam
Hiệu huy
Vị trí của Alblasserdam
Vị trí của Alblasserdam
Alblasserdam trên bản đồ Thế giới
Alblasserdam
Alblasserdam
Tọa độ: 52°52′B 4°40′Đ / 52,87°B 4,67°Đ / 52.87; 4.67
Quốc gia Hà Lan
Tỉnh Zuid-Holland
Diện tích(2006)
 • Tổng cộng 9.96 km2 (3.85 mi2)
 • Đất liền 8.78 km2 (3.39 mi2)
 • Mặt nước 1.18 km2 (0.46 mi2)
Dân số (1 tháng 1 năm 2007)
 • Tổng cộng 18.676
 • Mật độ 2.127/km2 (5,510/mi2)
  Nguồn: CBS, Statline.
Múi giờ CET (UTC+1)
 • Mùa hè (DST) CEST (UTC+2)
Mã bưu chính 2950–2954 sửa dữ liệu
Trang web www.alblasserdam.nl

Ltspkr.pngAlblasserdam là một thị xã ở phía tây Hà Lan, trong tỉnh Zuid-Holland. Đô thị này có diện tích 9,96 km² (3,85 mile²) trong đó 1,18 km² (0.46 mile²) là diện tích mặt nước.

Đô thị này được lập năm 1447, trước thời điểm này khu vực thuộc Oud-Alblas.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


 
Tỉnh Zuid-Holland
Flag Zuid-Holland.svg

Alblasserdam | 2 Albrandswaard | 3 Alkemade | 4 Alphen aan den Rijn | 5 Barendrecht | 6 Bergambacht | 7 Bergschenhoek | 8 Berkel en Rodenrijs | 9 Bernisse | 10 Binnenmaas | 11 Bleiswijk | 12 Bodegraven | 13 Boskoop | 14 Brielle | 15 Capelle aan den IJssel | 16 Cromstrijen | 17 Delft | 18 Den Haag (La Hague) | 19 Dirksland | 20 Dordrecht | 21 Giessenlanden | 22 Goedereede | 23 Gorinchem | 24 Gouda | 25 Graafstroom | 26 's-Gravendeel | 27 Hardinxveld-Giessendam | 28 Hellevoetsluis | 29 Hendrik-Ido-Ambacht | 30 Hillegom | 31 Jacobswoude | 32/60/72 Katwijk | 33 Korendijk | 34 Krimpen aan den IJssel | 35 Leerdam | 36 Leiden | 37 Leiderdorp | 38 Leidschendam-Voorburg | 39 Liemeer | 40 Liesveld | 41 Lisse | 42 Maassluis | 43 Middelharnis | 44 Midden-Delfland | 45 Moordrecht | 46 Nederlek | 47 Nieuw-Lekkerland | 48 Nieuwerkerk aan den IJssel | 49 Nieuwkoop | 50 Noordwijk | 51 Noordwijkerhout | 52 Oegstgeest | 53 Oostflakkee | 54 Oud-Beijerland | 55 Ouderkerk | 56 Papendrecht | 57 Pijnacker-Nootdorp | 58 Reeuwijk | 59 Ridderkerk | 61 Rijnwoude | 62 Rijswijk | 63 Rotterdam | 64 Rozenburg | 66 Schiedam | 67 Schoonhoven | 68 Sliedrecht | 69 Spijkenisse | 70 Strijen | 71 Ter Aar | 65/75/78 Teylingen | 73 Vlaardingen | 74 Vlist | 76 Voorschoten | 77 Waddinxveen | 79 Wassenaar | 80 Westland | 81 Westvoorne | 82 Zederik | 83 Zevenhuizen-Moerkapelle | 84 Zoetermeer | 85 Zoeterwoude | 86 Zwijndrecht

Hà Lan | Tỉnh | Vùng đô thị
Bản đồ tỉnh Nam Hà Lan