Aleksandr Cherevko

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Bản mẫu:Eastern Slavic name

Aleksandr Cherevko
Aleksandr Cherevko 2017.jpg
Cherevko with SKA-Khabarovsk năm 2017
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Aleksandr Petrovich Cherevko
Ngày sinh 28 tháng 11, 1987 (31 tuổi)
Nơi sinh Novofedorivka, Ukrainian SSR
Chiều cao 1,65 m (5 ft 5 in)
Vị trí Hậu vệ/Tiền vệ
Thông tin về CLB
CLB hiện nay
FC SKA-Khabarovsk
Số áo 26
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
2000–2005 F.K. Lokomotiv Moskva
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2005–2009 F.K. Lokomotiv Moskva 0 (0)
2007F.K. Dynamo St. Petersburg (mượn) 13 (3)
2008–2009F.K. Nizhny Novgorod (mượn) 63 (4)
2010–2012 F.K. Nizhny Novgorod 53 (4)
2012–2016 F.K. Tom Tomsk 74 (0)
2016– FC SKA-Khabarovsk 49 (1)
Đội tuyển quốc gia
2004 U-17 Nga 7 (1)
2006 U-19 Nga 5 (0)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 13 tháng 5 năm 2018

Aleksandr Petrovich Cherevko (tiếng Nga: Александр Петрович Черевко; sinh ngày 28 tháng 11 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá người Nga. Anh chơi ở vị trí right back cho FC SKA-Khabarovsk.

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 4 tháng 3 năm 2018
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Lokomotiv Moskva 2005 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 0 0 0 0 0 0 0 0
2006 0 0 0 0 0 0 0 0
2007 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Dynamo St. Petersburg 2007 PFL 13 3 13 3
Nizhny Novgorod 2008 30 4 1 0 31 4
2009 FNL 33 0 2 0 35 0
2010 27 1 1 0 28 1
2011–12 26 3 0 0 2[a] 0 28 3
Tổng cộng 116 8 4 0 0 0 2 0 122 8
Tom Tomsk 2012–13 FNL 29 0 2 0 31 0
2013–14 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 7 0 3 0 1[b] 0 11 0
2014–15 FNL 18 0 0 0 1[c] 0 19 0
2015–16 20 0 1 0 21 0
Tổng cộng 74 0 6 0 0 0 2 0 82 0
SKA-Khabarovsk 2016–17 FNL 32 1 3 0 2[d] 0 37 1
2017–18 Giải bóng đá ngoại hạng Nga 11 0 2 0 13 0
Tổng cộng 43 1 5 0 0 0 2 0 50 1
Tổng cộng sự nghiệp 246 12 15 0 0 0 6 0 267 12

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Two appearances in promotion play-offs
  2. ^ 1 lần ra sân in relegation play-offs
  3. ^ 1 lần ra sân in promotion play-offs
  4. ^ Two appearances in promotion play-offs

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Đội hình FC SKA-Khabarovsk