Alex Monteiro de Lima

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Alex
Alex Chiago Fire 2012.jpg
Alex năm 2012
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Alexandre Monteiro de Lima
Ngày sinh 15 tháng 12, 1988 (30 tuổi)
Nơi sinh São Paulo, Brasil
Chiều cao 1,77 m (5 ft 9 12 in)
Vị trí Tiền vệ
Thông tin về CLB
Đội hiện nay
Suwon FC
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Grêmio Mauaense [1]
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2012 Wohlen 66 (6)
2009–2010Gossau (mượn) 18 (2)
2012–2015 Chicago Fire 76 (3)
2015–2017 Houston Dynamo 77 (9)
2018– Suwon FC 11 (2)
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và được cập nhật tính đến 19:40, 28 tháng 1 năm 2018 (UTC)

Alex Monteiro de Lima, còn được biết với tên đơn giản Alex, (sinh ngày tháng 12 15, 1988) là một cầu thủ bóng đá Brasil hiện tại thi đấu ở vị trí tiền vệ cho đội bóng tại K League 2 Suwon FC.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Alex bắt đầu sự nghiệp tại hệ thống trẻ của Grêmio Mauaense. Năm 2008, anh rời Brazil đến với FC Wohlen ở Thụy Sĩ. Trong mùa giải 2009-10 anh được cho mượn đến Gossau. Anh trở lại Wohlen mùa giải tiếp theo và trở thành cầu thủ ra sân thường xuyên cho câu lạc bộ khi có 48 trận thi đấu và ghi được 6 bàn thắng trong hai mùa giải.

Ngày 26 tháng 4 năm 2012, Alex ký bản hợp đồng với Chicago Fire của Major League Soccer. Anh chính thức gia nhập đội hình vào ngày 27 tháng 6 năm 2012 khi mới bắt đầu kỳ chuyển nhượng mùa hè.[2] Đến 13 tháng 4 năm 2015 anh được chuyển đến Houston Dynamo.

Alex được giải phóng từ Houston cuối mùa giải 2017. Sau đó anh ký hợp đồng với đội bóng tại K League 2 Suwon FC.[3]

Thống kê sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 30 tháng 5 năm 2018[4]
Số trận và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp Quốc gia Cúp Liên đoàn Khác Tổng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
FC Gossau (mượn) 2009–10 Swiss Challenge League 18 2 0 0 0 0 0 0 18 2
FC Wohlen 2010–11 Swiss Challenge League 23 4 1 0 0 0 0 0 24 4
2011–12 Swiss Challenge League 25 2 1 1 0 0 0 0 26 3
Tổng cộng 66 8 2 1 0 0 0 0 68 9
Chicago Fire 2012 Major League Soccer 17 2 0 0 0 0 1[a] 1 18 3
2013 Major League Soccer 30 1 4 0 0 0 34 1
2014 Major League Soccer 28 0 3 1 0 0 31 1
2015 Major League Soccer 1 0 0 0 0 0 1 0
Tổng cộng 76 3 7 1 0 0 1 1 84 5
Houston Dynamo 2015 Major League Soccer 15 2 2 0 0 0 17 2
2016 Major League Soccer 30 5 3 2 0 0 33 7
2017 Major League Soccer 32 2 1 0 0 0 5[b] 0 38 2
Tổng cộng 77 9 6 2 0 0 5 0 88 11
Suwon FC 2018 K League 2 11 2 0 0 0 0 0 0 11 2
Tổng cộng sự nghiệps 230 22 15 4 0 0 6 1 251 27
  1. ^ Số trận ở MLS Cup Playoffs
  2. ^ Số trận ở MLS Cup Playoffs

Đời sống cá nhân[sửa | sửa mã nguồn]

Alex nhận được thẻ xanh Hoa Kỳ vào tháng 6 năm 2014.[5] Điều đó giúp anh có thể trở thành cầu thủ quốc nội để thi đấu tại MLS.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]