Allantodia himalayensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Allantodia himalayensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
Ngành (divisio)Pteridophyta
Lớp (class)Polypodiopsida
Bộ (ordo)Polypodiales
(không phân hạng)Eupolypods II
Họ (familia)Woodsiaceae
Chi (genus)Allantodia
Loài (species)A. himalayensis
Danh pháp hai phần
Allantodia himalayensis
(C.B. Clarke) Ching, 1964

Allantodia himalayensis là một loài thực vật có mạch trong họ Woodsiaceae. Loài này được (C.B. Clarke) Ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Allantodia himalayensis. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]