Allium oreophilum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Allium oreophilum
Flower Rex 15.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocot
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Amaryllidaceae
Chi (genus) Allium
Loài (species) A. oreophilum

C.A.Mey.
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Allium ostrowskianum Regel
  • Allium platystemon Kar. & Kir.

Allium oreophilum là một loài thực vật có hoa trong họ Amaryllidaceae. Loài này được C.A.Mey. mô tả khoa học đầu tiên năm 1831.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List
  2. ^ The Plant List (2010). Allium oreophilum. Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]