Allocrangonyx pellucidus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Allocrangonyx pellucidus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Amphipoda
Họ (familia) Allocrangonyctidae
Chi (genus) Allocrangonyx
Loài (species) A. pellucidus
Danh pháp hai phần
Allocrangonyx pellucidus
(Mackin, 1935)

Allocrangonyx pellucidus[2][3][4][5] là một loài động vật giáp xác trong họ Allocrangonyctidae.[6][7][1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Allocrangonyx pellucidus. Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. 1996. Truy cập 24/10/2012.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  2. ^ (1996) , database, NODC Taxonomic Code
  3. ^ (2004) , pre-press, American Fisheries Society Special Publication 31
  4. ^ (2004) , website, 2004 IUCN Red List of Threatened Species, 14-Dec-2004
  5. ^ (2003) , website, The Subterranean Amphipod Database
  6. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2012. 
  7. ^ ITIS: The Integrated Taxonomic Information System. Orrell T. (custodian), 2011-04-26

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]