Amanita parcivolvata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Amanita parcivolvata
Amanita parcivolvata 45933.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Amanitaceae
Chi (genus) Amanita
Loài (species) A. parcivolvata
Danh pháp hai phần
Amanita parcivolvata
J.E.Gilbert (1941)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Amanitopsis parcivolvata Peck (1900)
  • Vaginata parcivolvata (Peck) Murrill (1913)
Amanita parcivolvata
View the Mycomorphbox template that generates the following list
Các đặc trưng nấm
nếp nấm trên màng bào

mũ nấm ovate

hoặc flat
màng bào free
thân nấm trần
vết bào tử màu white
sinh thái học là mycorrhizal
khả năng ăn được: inedible

Amanita parcivolvata là một loài nấm thuộc chi Amanita trong họ Amanitaceae. Chiều cao của nấm khoảng từ 3 đến 12 cm và phân bố chủ yếu trong các cánh rừng sồi ở khu vực Đông Nam Bắc Mỹ.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Amanita parcivolvata (Peck) J.E. Gilbert 1941”. MycoBank. International Mycological Association. Truy cập ngày 24 tháng 12 năm 2011. 
  2. ^ Bessette, Alan R.; William Roody; Areleen Bessette; Dail Dunway (2007). Mushrooms of the Southeastern United States. Syracuse University Press. ISBN 0-8156-3112-X. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]