Bước tới nội dung

Amanita porphyria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Amanita porphyria

An toàn  (NatureServe)[1]
Phân loại khoa học edit
Giới: Fungi
Ngành: Basidiomycota
Lớp: Agaricomycetes
Bộ: Agaricales
Họ: Amanitaceae
Chi: Amanita
Loài:
A. porphyria
Danh pháp hai phần
Amanita porphyria
Alb. & Schwein. : Fr.
Các đồng nghĩa
  • Agaricus porphyreus (Alb. & Schwein.) Fr., Syst. mycol. (Lundae) 1: 14 (1821)
  • Agaricus recutitus Fr., Epicr. syst. mycol. (Uppsala): 6 (1838)
  • Amanita recutita (Fr.) Gillet, Hyménomycètes (Alençon): 42 (1874)
Amanita porphyria
View the Mycomorphbox template that generates the following list
float
Các đặc trưng nấm
nếp nấm trên màng bào
mũ nấm lồi
màng bào tự do
thân nấm có ring and volva
vết bào tử màu trắng
sinh thái học là mycorrhizal

Amanita porphyria là một loài nấm trong chi Amanita được tìn thấy ở châu Âu và Bắc Mỹ.

Sử dụng

[sửa | sửa mã nguồn]

A. porphyria không thể ăn được do nó có độc tính nhẹ và quan trọng hơn là nó dễ bị nhầm lẫn với những loài nấm độc khác như Amanita pantherina.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ↑ NatureServe. "Amanita porphyria". NatureServe Explorer (bằng tiếng Anh). Arlington, Virginia. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2025.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]