Amanita porphyria
Giao diện
| Amanita porphyria | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới: | Fungi |
| Ngành: | Basidiomycota |
| Lớp: | Agaricomycetes |
| Bộ: | Agaricales |
| Họ: | Amanitaceae |
| Chi: | Amanita |
| Loài: | A. porphyria |
| Danh pháp hai phần | |
| Amanita porphyria Alb. & Schwein. : Fr. | |
| Các đồng nghĩa | |
| |
| Amanita porphyria | |
|---|---|
| nếp nấm trên màng bào | |
| mũ nấm lồi | |
| màng bào tự do | |
| thân nấm có ring and volva | |
| vết bào tử màu trắng | |
| sinh thái học là mycorrhizal | |
Amanita porphyria là một loài nấm trong chi Amanita được tìn thấy ở châu Âu và Bắc Mỹ.
Sử dụng
[sửa | sửa mã nguồn]A. porphyria không thể ăn được do nó có độc tính nhẹ và quan trọng hơn là nó dễ bị nhầm lẫn với những loài nấm độc khác như Amanita pantherina.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ NatureServe. "Amanita porphyria". NatureServe Explorer (bằng tiếng Anh). Arlington, Virginia. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2025.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Amanita porphyria trên Index Fungorum.
Tư liệu liên quan tới Amanita porphyria tại Wikimedia Commons
