Amentotaxus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Amentotaxus
Amentotaxus needles 01.jpg
Hóa thạch lá Amentotaxus
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
Ngành (divisio)Pinophyta
Lớp (class)Pinopsida
Bộ (ordo)Pinales
Họ (familia)Cephalotaxaceae
Chi (genus)Amentotaxus
Pilg.
Loài

Amentotaxus argotaenia

Amentotaxus assamica

Amentotaxus formosana

Amentotaxus hatuyenensis

Amentotaxus poilanei

Amentotaxus yunnanensis

Amentotaxus là một chi thực vật bao gồm năm loài, được xử lý trong họ Cephalotaxaceae, hoặc trong họ Taxaceae khi họ đó được xem xét theo nghĩa rộng. Chi này là loài đặc hữu của vùng cận nhiệt đới Đông Nam Á, từ Đài Loan phía tây qua miền nam Trung Quốc đến Assam ở phía đông Himalaya và phía nam đến Việt Nam. Loài này là cây bụi thường xanh và cây gỗ nhỏ cao từ 2–15 m.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này có các loài sau:

Amentotaxus argotaenia
Amentotaxus assamica
Amentotaxus formosana
Amentotaxus hatuyenensis[1]
Amentotaxus poilanei
Amentotaxus yunnanensis

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]