America's Next Top Model, Mùa thi 20

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
America's Next Top Model (Mùa 20)
Quốc gia gốc  Hoa Kỳ
Thứ tự tập 16
Phát sóng
Kênh gốc The CW
Thời gian phát sóng 2 tháng 8, 2013 (2013-08-02) – 15 tháng 12, 2013 (2013-12-15)
Mùa phim
← Trước
Mùa thi 19
Kế →
Mùa thi 21
Các mùa thi

Mùa 20 của America's Next Top Model, (phụ đề như America's Next Top Model: Các chàng trai và cô gái và cách điệu như ANTM 2.0) được phát sóng vào ngày 2 tháng 8 năm 2013. Đây là mùa thi thứ 14 được phát sóng trên The CWTyra Banks, Kelly Cutrone, Bryanboy, Rob Evans tất cả trở lại với vai trò là ban giám khảo. Như trong các mùa trước, chỉ số truyền thông vẫn là một yếu tố để loại. Khẩu hiệu cho mùa này là "Ai sẽ thống trị?".

Đây là mùa đầu tiên của America's Next Top Model bao gồm hơn 14 thí sinh, cũng như mùa đầu tiên có thí sinh nam. Đây cũng là mùa đầu tiên có hơn 13 tập phát sóng.

Các điểm đến quốc tế cho mùa này là Bali, Indonesia.

Quán quân của Mùa 20 là Jourdan Miller 19 tuổi đến từ Bend, Oregon.

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Các giải thưởng trao cho Quán quân bao gồm: Một hợp đồng NEXT Model Management, xuất hiện trên trang bìa tạp chí Nylon, và quảng cáo $100,000 với Guess.

Thí sinh[sửa | sửa mã nguồn]

(Tính theo tuổi khi còn trong cuộc thi)

Thí sinh Tuổi Chiều cao Quê quán Bị loại Thứ hạng
Bianca Alexa 18 1,77 m (5 ft 9 12 in) Los Angeles, California Tập 3 16
Chris Schellenger 24 1,76 m (5 ft 9 12 in) Houston, Texas 15
Chlea Ramirez 20 1,78 m (5 ft 10 in) Bear, Delaware Tập 4 14
Mike Scocozza 27 1,95 m (6 ft 5 in) Los Angeles, California Tập 5 13
Kanani Andaluz 19 1,71 m (5 ft 7 12 in) Chicago, Illinois Tập 7 12
Jiana Davis 20 1,78 m (5 ft 10 in) Denver, Colorado Tập 8 11
Phil Sullivan 24 1,92 m (6 ft 3 12 in) Lanesborough, Massachusetts Tập 9 10
Alex Agro 21 1,76 m (5 ft 9 12 in) Palm City, Florida Tập 11 9
Don Benjamin 25 1,83 m (6 ft 0 in) Minneapolis, Minnesota Tập 12 8
Nina Burns 18 1,74 m (5 ft 8 12 in) Berkeley Heights, New Jersey Tập 13 7
Jeremy Rohmer 19 1,90 m (6 ft 3 in) Mission Viejo, California 6
Renee Bhagwandeen 24 1,73 m (5 ft 8 in) Fort Lauderdale, Florida Tập 14 5
Chris Hernandez 25 1,86 m (6 ft 1 in) North Bergen, New Jersey 4
Cory Hindorff 22 1,88 m (6 ft 2 in) Philadelphia, Pennsylvania Tập 16 3
Marvin Cortes 20 1,85 m (6 ft 1 in) The Bronx, New York 2
Jourdan Miller 19 1,85 m (6 ft 1 in) Bend, Oregon 1

Các tập phát sóng[sửa | sửa mã nguồn]

Tập 1: Meet the Guys & Girls of Cycle 20 - Phần 1[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày phát sóng: 2 tháng 8, 2013 (2013-08-02)

Tập 2: Meet the Guys & Girls of Cycle 20 - Phần 2[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày phát sóng: 2 tháng 8, 2013 (2013-08-02)

Tập 3: The Girl Who Gets Married Again[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày phát sóng: 9 tháng 8, 2013 (2013-08-09)

Bảng điểm
# Người mẫu Tyra Kelly Rob Thử thách Truyền thông Tổng điểm
1 Marvin 9 9 10 8 6.1 42.1
2 Don 9 8 9 6 7.1 39.1
3 Chris H. 9 8 10 6 6.1 39.1
4 Jiana 8 7 9 6 7.5 37.5
5 Alex 8 7 7 7 7.7 36.7
6 Cory 8 7 6 7 7.6 35.6
7 Jeremy 5 8 6 7 7.6 33.6
8 Renee 6 5 7 9 5.6 32.6
9 Nina 7 5 6 7 7.2 32.2
10 Jourdan 5 7 6 6 7.9 31.9
11 Kanani 7 5 7 6 6.9 31.9
12 Chlea 7 4 8 6 6.6 31.6
13 Phil 6 5 7 7 5.9 30.9
14 Mike 7 6 7 5 5.4 30.4
15 Chris S. 6 6 5 7 5.4 29.4
16 Bianca 5 6 7 5 6.2 29.2
  • Nhiếp ảnh gia: Douglas Friedman
  • Khách mời: Jessica Hart

Tập 4: The Guy Who Gets a Weave[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày phát sóng: 16 tháng 8, 2013 (2013-08-16)

Bảng điểm
# Người mẫu Tyra Kelly Rob Truyền thông Tổng điểm
1 Mike 10 8 9 7.5 34.5
2 Jiana 9 7 9 8.8 33.8
3 Jourdan 8 8 9 7.8 32.8
4 Nina 8 8 6 8.6 30.6
5 Chris H. 8 7 6 8.8 29.6
6 Cory 8 7 6 7.8 28.8
7 Alex 8 6 7 7.8 28.8
8 Kanani 7 8 8 5.8 28.8
9 Renee 7 7 9 5.7 28.7
10 Marvin 9 6 6 6.8 26.8
11 Phil 7 5 6 6.7 24.7
12 Jeremy 6 6 6 6.6 24.6
13 Don 5 5 6 6.6 22.6
14 Chlea 6 6 6 4.2 22.2
  • Nhiếp ảnh gia: Sarah Silver
  • Khách mời: Alessandra Ambrosio, Chad Kenyon, Yuki Tomoyuki, Harry Karp, Adrian Mekertichian, Christopher

Tập 5: The Girl Who Went Around in Circles[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày phát sóng: 23 tháng 8, 2013 (2013-08-23)

Bảng điểm
# Người mẫu Tyra Kelly Rob Thử thách Truyền thông Tổng điểm
1 Jourdan 9 8 10 10 8.1 45.1
2 Nina 10 9 8 7 8.5 42.5
3 Phil 8 9 9 9 6.5 41.5
4 Don 9 8 8 8 7.7 40.7
5 Chris H. 8 8 9 9 6.6 40.6
6 Marvin 9 9 7 8 7.1 40.1
7 Jiana 8 9 7 7 9.0 40.0
8 Cory 8 8 9 7 6.1 38.1
9 Kanani 9 6 8 7 7.7 37.7
10 Alex 8 7 8 6 8.0 37.0
11 Renee 7 7 7 9 5.7 35.7
12 Jeremy 7 7 6 6 7.2 33.2
13 Mike 8 8 6 6 5.1 33.1
  • Nhiếp ảnh gia: Mark "The Cobra Snake" Hunter
  • Khách mời: Marvin Scott Jarrett, Ashton Michael, Kimberley Gordon, Caroline D'Amore, Sugar Pop Pop

Tập 6: The Guy Who Gets to Kiss the Girl[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày phát sóng: 30 tháng 8, 2013 (2013-08-30)

Bảng điểm
# Người mẫu Tyra Kelly Rob Thử thách Truyền thông Tổng điểm
1 Cory 10 10 8 9 8.7 45.7
2 Kanani 10 10 10 8 7.6 45.6
3 Don 9 9 9 8 7.6 42.6
4 Phil 9 8 9 9 7.4 42.4
5 Jourdan 8 7 10 8 8.2 41.2
6 Chris H. 10 7 8 9 6.3 40.3
7 Jeremy 8 7 7 10 7.5 39.5
8 Renee 6 9 9 7 6.4 37.4
9 Nina 9 7 7 7 6.9 36.9
10 Marvin 8 8 7 6 6.7 35.7
11 Jiana 6 8 8 6 7.5 35.5
12 Alex 6 8 6 7 7.7 34.7

Tập 7: The Girl Who is Scared of Clowns[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày phát sóng: 6 tháng 9, 2013 (2013-09-06)

Bảng điểm
# Người mẫu Tyra Kelly Rob Thử thách Truyền thông Tổng điểm
1 Jourdan 8 9 9 9 9.2 44.2
2 Marvin 10 9 9 7 8.0 43.0
3 Cory 9 9 10 6 8.2 42.2
4 Chris H. 10 8 9 6 6.8 39.8
5 Don 8 7 9 7 8.0 39.0
6 Renee 7 7 7 9 6.9 37.9
7 Nina 8 7 6 7 8.9 36.9
8 Jiana 5 7 9 6 7.3 34.3
9 Phil 8 7 7 6 6.1 34.1
10 Kanani 5 9 5 9 5.9 33.9
11 Jeremy 7 5 5 7 7.0 31.0

Tập 8: The Guy Who Cries[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày phát sóng: 13 tháng 9, 2013 (2013-09-13)

Bảng điểm
# Người mẫu Tyra Kelly Rob Thử thách Truyền thông Tổng điểm
1 Jourdan 10 10 10 7 7.5 44.5
2 Renee 10 7 8 7 5.9 37.9
3 Nina 8 9 7 8 5.9 37.9
4 Chris H. 7 9 8 7 5.8 36.8
5 Cory 9 8 8 5 5.3 35.3
6 Don 6 7 8 9 5.3 35.3
7 Marvin 8 7 9 6 4.0 34.0
8 Phil 7 5 6 5 4.0 27.0
9 Jiana 7 5 6 5 3.9 26.9

Tập 9: The Girl Whose Walk is TOO Good[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày phát sóng: 20 tháng 9, 2013 (2013-09-20)

Bảng điểm
# Người mẫu Tyra Kelly Rob Thử thách Truyền thông Tổng điểm
1 Chris H. 10 10 9 8 6.1 43.1
2 Nina 10 9 9 7 7.6 42.6
3 Renee 9 7 10 10 5.3 41.3
4 Cory 8 8 9 8 5.5 38.5
5 Jourdan 6 9 9 6 7.1 37.1
6 Don 8 7 7 9 5.9 36.9
7 Marvin 8 8 6 6 3.9 31.9
8 Phil 5 7 6 8 4.3 30.3
# Người mẫu Bình chọn trung bình
4 Chlea Không công bố
3 Kanani
2 Jiana
1 Alex 7.00
  • Nhiếp ảnh gia: Matthew Jordan Smith
  • Khách mời: Alexis Borges, Paulie Gibson, Daniela Zeltzer, Brad Schwartz

Tập 10: The Guys and Girls Get Flirty[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày phát sóng: 27 tháng 9, 2013 (2013-09-27)

Tập 11: The Girl Who Gets Punked[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày phát sóng: 4 tháng 10, 2013 (2013-10-04)

# Người mẫu Bình chọn trung bình
3 Mike 5.20
2 Phil 5.50
1 Jeremy 6.70
Bảng điểm
# Người mẫu Tyra Kelly Rob Thử thách Truyền thông Tổng điểm
1 Nina 10 9 10 8 6.9 43.9
2 Don 10 7 9 8 6.1 40.1
3 Renee 9 10 9 7 4.7 39.7
4 Jourdan 7 8 7 9 6.1 37.1
5 Cory 10 7 8 6 6.0 37.0
6 Jeremy 9 8 6 7 5.7 35.7
7 Marvin 7 8 8 7 5.7 35.7
8 Chris H. 7 9 7 6 5.8 34.8
9 Alex 7 7 7 8 5.5 34.5

Tập 12: The Guy Who Has a Panic Attack[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày phát sóng: 11 tháng 10, 2013 (2013-10-11)

Bảng điểm
# Người mẫu Tyra Kelly Rob Thử thách Truyền thông Tổng điểm
1 Nina 10 9 6 6 7.3 38.3
2 Renee 8 8 7 10 3.9 36.9
3 Jeremy 7 7 8 8 6.8 36.8
4 Cory 9 9 6 6 5.4 35.4
5 Jourdan 6 8 7 9 4.9 34.9
6 Chris H. 6 9 6 8 4.5 33.5
7 Marvin 8 7 6 6 5.6 32.6
8 Don 6 7 9 5 5.3 32.3
  • Nhiếp ảnh gia: Lennette Newell
  • Khách mời: Carole Lacroix, Laura Fuest

Tập 13: The Girl Who Gets Kissed on an Elephant[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày phát sóng: 18 tháng 10, 2013 (2013-10-18)

Bảng điểm
# Người mẫu Tyra Kelly Rob Truyền thông Tổng điểm
1 Jourdan 10 9 7 7 33.0
2 Marvin 9 9 9 5.7 32.7
3 Cory 9 9 6 6 30.0
4 Renee 7 7 10 5.2 29.2
5 Chris H. 8 7 8 5.5 28.5
6 Jeremy 7 7 7 6.7 27.7
7 Nina 8 6 6 6.9 26.9
  • Nhiếp ảnh gia: Jez Smith
  • Khách mời: Oka Diputra, Rafi A. Ridwan

Tập 14: The Guy Who Becomes a Bat[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày phát sóng: 1 tháng 11, 2013 (2013-11-01)

Bảng điểm
# Người mẫu Tyra Kelly Rob Thử thách Truyền thông Tổng điểm
1 Jourdan 9 9 10 9 7 44.0
2 Marvin 9 9 9 10 5.7 42.7
3 Cory 10 8 6 9 5.2 38.2
4 Chris H. 8 7 8 8 5.7 36.7
5 Renee 7 7 7 10 5.5 36.5
  • Nhiếp ảnh gia: Jez Smith
  • Khách mời: Laura James

Tập 15: Chung kết Phần 1: The Finalists Shoot Their Guess Campaign[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày phát sóng: 8 tháng 11, 2013 (2013-11-08)

  • Nhiếp ảnh gia: Yu Tsai, Dinar Puspita Sari
  • Khách mời: Mrs. Maria, Laura James, Marvin Scott Jarrett, Ken Mok, Laura Fuest Silva

Tập 16: Chung kết Phần 2: The Guy or Girl Who Becomes America's Next Top Model[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày phát sóng: 15 tháng 11, 2013 (2013-11-15)

Bảng điểm
# Người mẫu Tyra Kelly Rob Truyền thông Tổng điểm
1 Jourdan 9 8 9 6 32.0
2 Marvin 8 7 8 4.5 27.5
3 Cory 10 5 7 4.6 26.6
Bảng điểm
# Người mẫu Tyra Kelly Rob Tổng điểm
1 Jourdan 9 9 9 27.0
2 Marvin 8 8 9 25.0
  • Khách mời: Laura James

The Comeback Series[sửa | sửa mã nguồn]

Giống như mùa trước, The Comeback Series online cũng trở lại với Bryanboy làm dẫn chương trình. Trang web của The Comeback Series theo sát những thí sinh bị loại trong từng buổi chụp hình của tập kế tiếp. Trong mùa này, khán giả được quyền trao cơ hội cho hai thí sinh đã bị loại, một người mẫu nam và một người mẫu nữ được quay trở lại cuộc thi. Đối với việc tích lũy điểm trung bình cao nhất trên mạng xã hội, Alex được cho phép trở lại cuộc thi vào cuối Tập 9. Ngay lập tức sau khi Alex trở lại, Tyra tiết lộ một người mẫu nam khác sẽ được trao cơ hội trở lại cuộc thi. Trong Tập 11, sau tập Tóm tắt được công bố Jeremy sẽ là người mẫu nam sẽ quay trở lại cuộc thi.

Ghi chú: Bianca và Chris S. không tham gia vào The Comeback Series. The Comeback Series bắt đầu với Chlea, thí sinh thứ ba bị loại từ chương trình.

Kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự gọi tên[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng Tập
2 3 4 5 6 7 8 9[a] 11[b] 12 13 14 16
1 Alex Marvin Mike Jourdan Cory Jourdan Jourdan Chris H. Nina Nina Jourdan Jourdan Jourdan Jourdan
2 Mike Don Jiana Nina Kanani Marvin Renee Nina Don Renee Marvin Marvin Marvin Marvin
3 Renee Chris H. Jourdan Phil Don Cory Nina Renee Renee Jeremy Cory Cory Cory
4 Cory Jiana Nina Don Phil Chris H. Chris H. Cory Jourdan Cory Renee Chris H.
5 Jourdan Alex Chris H. Chris H. Jourdan Don Cory Jourdan Cory Jourdan Chris H. Renee
6 Don Cory Cory Marvin Chris H. Renee Don Don Jeremy Chris H. Jeremy
7 Jiana Jeremy Alex Jiana Jeremy Nina Marvin Marvin Marvin Marvin Nina
8 Chris S. Renee Kanani Cory Renee Jiana Phil Phil Chris H. Don
9 Chlea Nina Renee Kanani Nina Phil Jiana Alex
10 Jeremy Jourdan Marvin Alex Marvin Kanani
11 Nina Kanani Phil Renee Jiana Jeremy
12 Phil Chlea Jeremy Jeremy Alex
13 Bianca Phil Don Mike
14 Chris H. Mike Chlea
15 Kanani Chris S.
16 Marvin Bianca
     Thí sinh chiến thắng
     Thí sinh bị loại

Bảng điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ hạng Người mẫu Tập Tổng điểm Trung bình
3 4 5 6 7 8 9[a] 11[b] 12 13 14 16
1 Jourdan 31.9 32.8 45.1 41.2 44.2 44.5 37.1 37.1 34.9 33.0 44.0 32.0 27.0 425.8 38.7
2 Marvin 42.1 27.8 40.1 35.7 43.0 34.0 31.9 35.7 32.6 32.7 42.7 27.5 25.0 398.3 36.2
3 Cory 35.6 28.8 38.1 45.7 42.2 35.3 38.5 37.0 35.4 30.0 38.2 26.6 404.8 36.8
4 Chris H. 39.1 29.8 40.6 40.3 39.8 36.8 43.1 34.8 33.5 28.5 36.7 403.2 36.6
5 Renee 32.6 28.7 35.7 37.4 37.9 37.9 41.3 39.7 36.9 29.2 36.5 393.8 35.8
6 Jeremy 33.6 24.6 33.2 39.5 31.0 35.7 36.8 27.7 262.1 32.8
7 Nina 32.2 30.6 42.5 36.9 36.9 37.9 42.6 43.9 38.3 26.9 368.7 36.9
8 Don 39.1 22.6 40.8 42.6 39.0 35.3 36.9 40.1 32.3 328.7 36.5
9 Alex 36.7 28.8 37.0 34.7 34.5 171.7 34.3
10 Phil 30.9 24.7 41.5 42.4 34.1 27.0 30.3 230.9 33.0
11 Jiana 37.5 33.8 40.0 35.5 34.3 26.9 208.0 34.7
12 Kanani 31.9 28.8 37.7 45.6 33.9 177.9 35.6
13 Mike 30.4 34.5 33.1 98.0 32.7
14 Chlea 31.6 22.2 53.8 26.9
15 Chris S. 29.4 29.4 29.4
16 Bianca 29.2 29.2 29.2
     Thí sinh có điểm cao nhất tuần
     Thí sinh chiến thắng
     Thí sinh bị loại

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Trong tập, Alex vượt qua 3 thí sinh nữ khác bị loại trước đó quay trở lại cuộc thi
  2. ^ a ă Trong tập 11, Jeremy vượt qua 2 thí sinh nam khác bị loại trước đó quay trở lại cuộc thi

Tỉ suất người xem[sửa | sửa mã nguồn]

Thứ tự tập
trong ANTM
Thứ tự tập
trong mùa
Tập Ngày phát sóng Người xem
(Triệu người)
18–49
Tỉ xuất/Chia sẻ
242 1 "Meet the Guys & Girls of Cycle 20 - Phần 1" 2 tháng 8, 2013 (2013-08-02) 1.55 0.6/2
243 2 "Meet the Guys & Girls of Cycle 20 - Phần 2"
244 3 "The Girl Who Gets Married Again" 9 tháng 8, 2013 (2013-08-09) 1.22 0.4/1
245 4 "The Guy Who Gets a Weave" 16 tháng 8, 2013 (2013-08-16) 1.50 0.5/2
246 5 "The Girl Who Went Around in Circles" 23 tháng 8, 2013 (2013-08-23) 1.45 0.5/2
247 6 "The Guy Who Gets to Kiss the Girl" 30 tháng 8, 2013 (2013-08-30) 1.12 0.4/2
248 7 "The Girl Who is Scared of Clowns" 6 tháng 9, 2013 (2013-09-06) 1.45 0.5/1
249 8 "The Guy Who Cries" 13 tháng 9, 2013 (2013-09-13) 1.35 0.5/2
250 9 "The Girl Whose Walk is TOO Good" 20 tháng 9, 2013 (2013-09-20) 1.20 0.4/1
251 10 "The Guys and Girls Get Flirty" 27 tháng 9, 2013 (2013-09-27) 1.53 0.4/1
252 11 "The Girl Who Gets Punked" 4 tháng 10, 2013 (2013-10-04) 1.35 0.4/1
253 12 "The Guy Who Has a Panic Attack" 11 tháng 10, 2013 (2013-10-11) 1.15 0.4/1
254 13 "The Girl Who Got Kissed on an Elephant" 18 tháng 10, 2013 (2013-10-18) 1.20 0.4/1
255 14 "The Guy Who Becomes a Bat" 1 tháng 11, 2013 (2013-11-01) 1.40 0.5/1
256 15 "Chung kết Phần 1: The Finalists Shoot Their Guess Campaign" 8 tháng 11, 2013 (2013-11-08) 1.35 0.5/2
257 16 "Chung kết Phần 2: The Guy or Girl Who Becomes America's Next Top Model" 15 tháng 11, 2013 (2013-11-15) 1.529 0.6/3