American Express

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
American Express Company
Loại hình
Public
Mã niêm yết
Ngành nghề Banking, Financial services
Tiền thân Livingston, Fargo & Company
Wells, Butterfield & Company
Wells & Company[1][2]
Thành lập 18 tháng 3, 1850; 167 năm trước in Buffalo, New York, United States
Trụ sở chính Three World Financial Center, New York City, New York, United States
Khu vực hoạt động Worldwide
Nhân viên chủ chốt
Kenneth Chenault
(Chairman and CEO)
Stephen Squeri
(Vice Chairman)[3]
Sản phẩm Charge cards, Credit cards, Traveler's cheque
Dịch vụ Finance, Insurance, Travel
Doanh thu giảm US$32.119 billion (2016)[3]
tăng US$5.408 billion (2016)[3]
Tổng tài sản giảm US$58.893 billion (2016)[3]
Tổng vốn chủ sở hữu giảm US$20.501 billion (2016)[3]
Số nhân viên
56,000 (2016)[3]
Website www.americanexpress.com

American Express Company, còn gọi là Amex, là một công ty dịch vụ tài chính đa quốc gia của Mỹ có trụ sở tại Three World Financial Center, Thành phố New York. Công ty thành lập năm 1850, và là một trong 30 công ty nằm trong chỉ số trung bình công nghiệp Dow Jones.[4] Công ty nổi tiếng với các mặt hàng thẻ tín dụng, thẻ tính phí và séc du lịch.

Vào năm 2016, thẻ tín dụng của American Express chiếm 22,9% tổng khối lượng giao dịch thẻ tín dụng ở Mỹ.[5] Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2016, công ty đã có 109,9 triệu thẻ đang hoạt động, trong đó có 47,5 triệu thẻ đang được sử dụng tại Hoa Kỳ, với mức chi trung bình mỗi thẻ hàng năm là 17.216 đô la Mỹ.

Năm 2016, Interbrand xếp hạng American Express là thương hiệu có giá trị thứ 25 trên thế giới, ước tính thương hiệu trị giá 18.358 tỷ đô la Mỹ.[6] Năm 2017, Fortune xếp hạng American Express là công ty được yêu thích nhất thứ 17 trên toàn thế giới.[7]

Logo của công ty được giới thiệu năm 1958, là hình ảnh một võ sĩ giác đấu hoặc centurion[8] có hình ảnh xuất hiện trên séc du lịch, thẻ tính phí và thẻ tín dụng của công ty

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Peter Z. Grossman. American Express: The Unofficial History of the People Who Built the Great Financial Empire. New York: Crown Publishers, 1987. (reprint: Beard Books 2006; ISBN 1-58798-283-8; Chapter 2.)
  2. ^ Noel M. Loomis, Wells Fargo. New York: Clarkson N. Potter, Inc., 1968
  3. ^ a ă â b c d American Express Company 2016 Form 10-K Annual Report
  4. ^ “Dow Jones Industrial Average”. CNNMoney.com. Truy cập ngày 20 tháng 10 năm 2013. 
  5. ^ Comoreanu, Alina (7 tháng 3 năm 2017). “Market Share by Credit Card Network”. Wallet Hub. 
  6. ^ Interbrand: 2016 Rankings - American Express
  7. ^ Fortune Most Admired Companies #17: American Express
  8. ^ “American Express Logo Review”. Company Logos. 2008. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2011. The initial trademark of 1958 described the gladiator in the American Express logo as a gladiator on a shield whereas the current American Express website lists the logo character as a Gladiator Head Design. However, there are many who believe that the gladiator is a centurion ... 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]