Amitriptyline

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Amitriptyline
Amitriptyline2DACS.svg
Amitriptyline-from-picrate-xtal-3D-balls.png
Dữ liệu lâm sàng
Phát âm/ˌæmɪˈtrɪptɪln/[1]
Tên thương mạiAmitrip, Elavil, Levate, other
AHFS/Drugs.comChuyên khảo
MedlinePlusa682388
Giấy phép
Danh mục cho thai kỳ
  • AU: C
  • US: C (Rủi ro không bị loại trừ)
Dược đồ sử dụngby mouth, intramuscular
Mã ATC code
Tình trạng pháp lý
Tình trạng pháp lý
Dữ liệu dược động học
Sinh khả dụng30–60% due to first pass metabolism
Liên kết protein huyết tương96%<[2]
Chuyển hóa dược phẩmGan[2]
Chu kỳ bán rã sinh học10 to 50 hrs[2]
Bài tiếtMostly thận[2]
Các định danh
Số đăng ký CAS
PubChem CID
IUPHAR/BPS
DrugBank
ChemSpider
Định danh thành phần duy nhất
KEGG
ChEBI
ChEMBL
ECHA InfoCard100.000.038
Dữ liệu hóa lý
Công thức hóa họcC20H23N
Khối lượng phân tử277.403 g/mol g·mol−1
Mẫu 3D (Jmol)
  (kiểm chứng)

Amitriptyline, bán dưới nhãn hiệu Elavil và các tên khác, là một loại thuốc được sử dụng để điều trị một số bệnh tâm thần.[2] Những bệnh này bao gồm trầm cảm, rối loạn lo âu, rối loạn tăng động giảm chú ýrối loạn lưỡng cực.[2][3]

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Oxford Dictionary: Definition of amitriptyline (British & World English)
  2. ^ a ă â b c d “Amitriptyline Hydrochloride”. The American Society of Health-System Pharmacists. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2014. 
  3. ^ Leucht, C; Huhn, M; Leucht, S (tháng 12 năm 2012). “Amitriptyline versus placebo for major depressive disorder.”. The Cochrane Database of Systematic Reviews 12: CD009138. PMID 23235671. doi:10.1002/14651858.CD009138.pub2.