Amphisbaenia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Amphisbaenia
Thời điểm hóa thạch: 99–0 Ma
Creta[1] – gần đây
Iberian worm lizard.jpg
Thằn lằn giun Iberia (Blanus cinereus)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Liên họ (superfamilia)

Lacertoidea

Nhánh Amphisbaenia
Gray, 1844
đen: phân bố của Amphisbaenia
đen: phân bố của Amphisbaenia
Các họ

Amphisbaenia là một nhóm, đôi khi được phân loại ở cấp phân bộ hoặc đơn thuần chỉ là một nhánh, trong bộ bò sát có vảy (Squamata). Chúng gồm 188 loài còn sinh tồn hiện đã biết, thường không có chân.

Các họ[sửa | sửa mã nguồn]

Bộ: Squamata

  • Nhánh Amphisbaenia

Phát sinh chủng loài[sửa | sửa mã nguồn]

Trong các phân tích phát sinh chủng loài phân tử thì Amphisbaenia là nhóm đơn ngành với độ hỗ trợ tự khởi động cao (99%). Cây phát sinh chủng loài dưới đây vẽ theo Pyron et al. (2013)[6]

Amphisbaenia

Rhineuridae




Bipedidae




Blanidae




Cadeidae




Trogonophidae



Amphisbaenidae







Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wu X.-c., D. B. Brinkman, A. P. Russell, Z.-m. Dong, P. J. Currie, L.-h. Hou, & G.-h. Cui (1993). "Oldest known amphisbaenian from the Upper Cretaceous of Chinese Inner Mongolia." Nature 366: 57–59.
  2. ^ Amphisbaenidae (TSN 209627) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  3. ^ Bipedidae (TSN 564539) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  4. ^ Rhineuridae (TSN 564535) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  5. ^ Trogonophidae (TSN 209638) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  6. ^ Pyron Robert Alexander, Frank T. Burbrink, John J. Wiens, 2013. A phylogeny and revised classification of Squamata, including 4161 species of lizards and snakes. BMC Evol. Biol. 13(1) 93, doi:10.1186/1471-2148-13-93.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]