Ananda Everingham

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ananda Everingham
Ananda Everingham.jpg
Sinh31 tháng 5, 1982 (37 tuổi)
Bangkok, Thái Lan
Nghề nghiệpDiễn viên
Năm hoạt động1998–nay

Ananda Everingham (tiếng Thái: อนันดา เอเวอริงแฮม; sinh ngày 31/5/1982) là nam diễn viên người Thái.[1] Anh được biết đến qua vai chính trong phim kinh dị Shutter năm 2014.

Thời thơ ấu[sửa | sửa mã nguồn]

Ananda Matthew Everingham sinh năm 1982. Anh là con trai của ông John Everingham, một nhiếp ảnh gia người Úc - Thái và bà Keo Sirisomphone, một người phụ nữ Lào.[2][3][4] Cha mẹ anh ly hôn năm 1997. Cha anh cưới một người phụ khác người Trung Quốc. Ananda có hai anh em cùng cha khác mẹ là Chester Jay Everingham và Zenith Lee Everingham.

Sự nghiệp[sửa | sửa mã nguồn]

Đời tư[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách phim[sửa | sửa mã nguồn]

Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Phim Vai Đóng với
2018 7 ngày yêu Kong Nittha Jirayungyurn, Kan Kantathavorn

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Phim Vai Đóng với Đài
2002 Mahasajan Hang Rak
Khon Rerng Muang Prem CH5
Talay Rue Im เจ้าภูตะวัน ITV
2006 Nai Fun Prince Piriypong Chermarn Boonyasak CH9
2012 Woon Wai Sabai Dee โก่ง / ช่างภาพถ่ายนางแบบ (khách mời) CH3
2014 Full House [Mike's producer] True4u
2015 Mafia Luerd Mungkorn: Suer Parob Kimberly Ann Voltemas CH3
2017 Sri Ayodhaya Dr. Pimarn Katiyamongkol / Phra Pimarn Sathan Mongkol Khemanit Jamikorn True4u
2019 Secret Garden (Thai ver) Thanat Pimchanok Leuwisedpaiboon

Giải thưởng và đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

Giải
Năm Giải Hạng mục Đề cử Kết quả
2003 Star Entertainment Awards Best Leading Actor Shutter Đề cử
2006 Busan International Film Festival Male Rising Star Không có Đoạt giải
2007 Komchatluek Awards Best Leading Actor Me... Myself Đề cử
Star Pics Awards Best Leading Actor Đề cử
Suphannahong National Film Awards Best Leading Actor Đề cử
Entertainment Club Awards Best Leading Actor Đề cử
Hamburger Awards Best Leading Actor Đề cử
2008 Star Pics Awards Best Leading Actor Sabaidee Luang Prabang Đề cử
Best Leading Actor Happy Birthday Đoạt giải
Top Awards Best Leading Actor Đoạt giải
Suphannahong National Film Awards Best Leading Actor Đoạt giải
Nine Entertain Awards Actor Of the Year Không có Đề cử
Entertainment Club Awards Best Leading Actor Sabaidee Luang Prabang Đề cử
Best Leading Actor Happy Birthday Đoạt giải
Komchatluek awards Best Leading Actor Đề cử
Star Entertainment Awards Best Leading Actor Đoạt giải
2009 Siam Dara Party Awards Best Leading Actor Đoạt giải
2010 Komchatluek awards Best Leading Actor Enternity Đoạt giải
Suphannahong National Film Awards Best Leading Actor Đoạt giải
Entertainment Club Awards Best Leading Actor Đoạt giải
2012 Komchatluek awards Best Leading Actor Hi-So Đề cử
Star Pics Awards Best Leading Actor Đề cử
Entertainment Club Awards Best Leading Actor Đề cử
2014 Suphannahong National Film Awards Best Leading Actor Concrete Clouds Đề cử
Star Pics Awards Best Leading Actor Đề cử
Entertainment Club Awards Best Leading Actor Đề cử
2016 Dara Daily the Great Awards Best Leading Actor O.T. Đề cử
Mthai Top Talk-About Awards Best Leading Actor Luead Mung Korn Đoạt giải
Suphannahong National Film Awards Best Leading Actor Khun Pan Đoạt giải

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “From the Ground Up”. 
  2. ^ Finlay, Leslie (19 tháng 3 năm 2018). “The 10 Biggest Actors in Thailand”. Culture Trip. 
  3. ^ REUTERS (18 tháng 5 năm 1984). “AROUND THE WORLD; Hanoi Frees American 11 Months After Capture”. The New York Times. tr. 5, Col. 6. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2009. 
  4. ^ Branigin, William (12 tháng 5 năm 1984). “Tracking Captain Kidd's Treasure Puts Pair in Vietnamese Captivity”. The Washington Post. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]